hastily
trạng từB2hastily nghĩa là vội vàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hastily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a hurried or hasty manner.
Các nét nghĩa của từ hastily
- 1
trạng từB2
in a hurried or hasty manner
một cách vội vàng hoặc vội vàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hurriedly · in haste
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hastily summoned256 lần trong kho sách
hastily withdrew235 lần trong kho sách
added hastily772 lần trong kho sách
hastily retreated180 lần trong kho sách
hastily constructed173 lần trong kho sách
rose hastily731 lần trong kho sách
rising hastily278 lần trong kho sách
hastily quitted144 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hastily
hastily nghĩa là gì?
hastily nghĩa là vội vàng (bản dịch máy, chưa biên tập). hastily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a hurried or hasty manner.
hastily được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Otley hastily placed the sleeping infant on the bed, and followed Susan. (Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hastily, mã đối chiếu EV-65DC9462. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng