rapid
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rapid nghĩa là nhanh chóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rapid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: done or occurring in a brief period of time.
Các nét nghĩa của từ rapid
- 1
tính từB1
done or occurring in a brief period of time
thực hiện hoặc xảy ra trong một khoảng thời gian ngắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rapid succession1.383 lần trong kho sách
rapid pace1.403 lần trong kho sách
rapid strides626 lần trong kho sách
rapid progress1.210 lần trong kho sách
rapid transit516 lần trong kho sách
rapid growth584 lần trong kho sách
rapid motion630 lần trong kho sách
rapid glance919 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
characterized by speed
đặc trưng bởi tốc độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa speedy
Câu hỏi thường gặp về rapid
rapid nghĩa là gì?
rapid nghĩa là nhanh chóng (bản dịch máy, chưa biên tập). rapid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: done or occurring in a brief period of time.
rapid dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rapid có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rapid được dùng trong câu như thế nào?
He walked on, until his rapid stride brought him to the centre of the cliff above Horseshoe Cove. (Florence L. Barclay, The Mistress of Shenstone. Nguồn: Project Gutenberg #26235.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rapid, mã đối chiếu EV-5B773F46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng