mad
tính từ- madder
- maddest
mad nghĩa là điên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
roused to anger
→nổi giận
Đồng nghĩa:huffy, soreCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)raving mad449 lần trong kho sáchstark mad344 lần trong kho sáchgone mad1.827 lần trong kho sáchmad dog754 lần trong kho sáchmad with rage389 lần trong kho sáchmad bull288 lần trong kho sáchmad rush219 lần trong kho sáchhalf mad1.138 lần trong kho sách - 2tính từA2
affected with madness or insanity
→bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí
Đồng nghĩa:brainsick, crazy, demented, disturbed, sick, unbalanced - 3tính từA2
marked by uncontrolled excitement or emotion
→được đánh dấu bằng sự phấn khích hoặc cảm xúc không kiểm soát được
Đồng nghĩa:delirious, excited, frantic, unrestrained
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa mad và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The physician I place the greatest faith in writes to me that I must have been mad to have undertaken Gautran's defence.Vị bác sĩ mà tôi đặt niềm tin lớn nhất đã viết cho tôi rằng tôi hẳn đã phát điên khi đứng ra bào chữa cho Gautran.
“Neider do I, but I got it all right, und dot pirt is setting me mad!”He will write to you himself next post, but is not mad enough with his fame to write you a sermon.It's just sent the whole school scholarship mad, and Potter's as bad as anybody now!"Old Flick will be mad, too, at buyin' the bad note.Old Flick cũng sẽ tức giận khi mua phải tờ tiền tệ.
“She probably lives within sight of this place; and the man will think I’m mad.”We others and the inns on the road took all the greater care to keep the mad recruiting-spirit alive.“As if I’d bin kicked by a blamed mule,” answered Mad Mat.“I hear nothing,” she said, faintly, dazed, alone with this mad-woman."I know not what you mean," exclaimed the young nobleman; "have you gone mad, Arden?"Major Warren was the maddest man I ever saw, and a mob a hundred strong couldn't have touched the negro and left him alive.”I think the man is as mad as a March hare.Tôi nghĩ người đàn ông này điên như một con thỏ tháng ba.
Câu hỏi thường gặp về mad
mad nghĩa là gì?
mad nghĩa là điên. mad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: roused to anger.
mad dùng trong những kỳ thi nào?
Từ mad ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
mad được dùng trong câu như thế nào?
“The physician I place the greatest faith in writes to me that I must have been mad to have undertaken Gautran's defence.”
Vị bác sĩ mà tôi đặt niềm tin lớn nhất đã viết cho tôi rằng tôi hẳn đã phát điên khi đứng ra bào chữa cho Gautran.