Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mad

tính từ
A2
US/ˈmæd/
madder
maddest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

mad nghĩa là điên.

mad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: roused to anger.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    roused to anger

    →

    nổi giận

    Đồng nghĩa:huffy, sore
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    raving mad
    449 lần trong kho sách
    stark mad
    344 lần trong kho sách
    gone mad
    1.827 lần trong kho sách
    mad dog
    754 lần trong kho sách
    mad with rage
    389 lần trong kho sách
    mad bull
    288 lần trong kho sách
    mad rush
    219 lần trong kho sách
    half mad
    1.138 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    affected with madness or insanity

    →

    bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí

    Đồng nghĩa:brainsick, crazy, demented, disturbed, sick, unbalanced
  3. 3tính từ
    A2

    marked by uncontrolled excitement or emotion

    →

    được đánh dấu bằng sự phấn khích hoặc cảm xúc không kiểm soát được

    Đồng nghĩa:delirious, excited, frantic, unrestrained
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mad và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The physician I place the greatest faith in writes to me that I must have been mad to have undertaken Gautran's defence.

Vị bác sĩ mà tôi đặt niềm tin lớn nhất đã viết cho tôi rằng tôi hẳn đã phát điên khi đứng ra bào chữa cho Gautran.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The House of the White Shadows, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Neider do I, but I got it all right, und dot pirt is setting me mad!”
Harper, Olive, The shoemaker, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He will write to you himself next post, but is not mad enough with his fame to write you a sermon.
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It's just sent the whole school scholarship mad, and Potter's as bad as anybody now!"
Leslie, Emma, Elsie's scholarship, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Old Flick will be mad, too, at buyin' the bad note.

Old Flick cũng sẽ tức giận khi mua phải tờ tiền tệ.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), Grif: A Story of Australian Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“She probably lives within sight of this place; and the man will think I’m mad.”
Gallon, Tom, The Second Dandy Chater, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We others and the inns on the road took all the greater care to keep the mad recruiting-spirit alive.
Rosegger, Peter, The Forest Farm: Tales of the Austrian Tyrol, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“As if I’d bin kicked by a blamed mule,” answered Mad Mat.
Goldfrap, John Henry, The Border Boys with the Texas Rangers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I hear nothing,” she said, faintly, dazed, alone with this mad-woman.
Maartens, Maarten, My Lady Nobody: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I know not what you mean," exclaimed the young nobleman; "have you gone mad, Arden?"
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, The Woodman: A Romance of the Times of Richard III, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Major Warren was the maddest man I ever saw, and a mob a hundred strong couldn't have touched the negro and left him alive.”
Harben, Will N. (Will Nathaniel), Mam' Linda, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I think the man is as mad as a March hare.

Tôi nghĩ người đàn ông này điên như một con thỏ tháng ba.

James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, Agnes Sorel: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về mad

mad nghĩa là gì?

mad nghĩa là điên. mad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: roused to anger.

mad dùng trong những kỳ thi nào?

Từ mad ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

mad được dùng trong câu như thế nào?

“The physician I place the greatest faith in writes to me that I must have been mad to have undertaken Gautran's defence.”

Vị bác sĩ mà tôi đặt niềm tin lớn nhất đã viết cho tôi rằng tôi hẳn đã phát điên khi đứng ra bào chữa cho Gautran.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The House of the White Shadows