unbalanced
tính từ (adj)
Unbalanced có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "balanced" (đang ở trạng thái cân bằng thích hợp).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to balanced (being in a state of proper equilibrium).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.unbalancedtính từ (adj)
Opposite in meaning to balanced (being in a state of proper equilibrium).
Mang nghĩa đối lập với "balanced" (đang ở trạng thái cân bằng thích hợp).
- •
He had a clear, well-balanced mind, and his statements are based on careful observation and reflection.
Trái nghĩa (OPP):balanced - •
- 2.unbalancedtính từ (adj)
Affected with madness or insanity.
Bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí.
- 3.unbalancedtính từ (adj)
Affected with madness or insanity.
Bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí.
- 4.unbalancedtính từ (adj)
Affected with madness or insanity.
Bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí.
Từ nguyên học (Etymology): unbalanced
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
balanced ↔ unbalanced
Mục từ "unbalanced" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "balanced, crazy, mad, sick" (Mang nghĩa đối lập với "balanced" (đang ở trạng thái cân bằng thích hợp)).
Họ từ & Biến thể từ loại: unbalanced
Họ từ của "unbalanced" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: balanced: tính từ (adj), crazy: tính từ (adj), mad: tính từ (adj), madness: danh từ (n), sick: tính từ (adj), sickness: danh từ (n).
đang ở trạng thái cân bằng thích hợp
He had a clear, well-balanced mind, and his statements are based on careful observation and reflection.
Nguồn: Adams, Oscar Fay: A Brief Handbook of English Authors
bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí
But nothing in this world ever got its growth till it was crazy.
Nguồn: Traubel, Horace: The Glebe 1914/04 (Vol. 2, No. 1): Collects
nổi giận
He thought: “I will find out if old Tsmuk is mad at his daughter.
Nguồn: Curtin, Jeremiah: Myths of the Modocs
thuật ngữ lỗi thời cho sự điên rồ pháp lý
You can never go through,” he said, “I knew that it was madness for you to try.
Nguồn: Leavitt, Thad. W. H. (Thaddeus William Henry), 1844?-1909: Kaffir, Kangaroo, Klondike: Tales of the Gold Fields
bị ảnh hưởng bởi sự suy giảm chức năng thể chất hoặc tinh thần bình thường
I am sorry to say I do, sir; the smell of tobacco makes me quite sick.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 21, April, 1875, to September, 1875 A Monthly Magazine of General Literature and Science
suy giảm chức năng sinh lý bình thường ảnh hưởng đến một phần hoặc toàn bộ cơ thể
I could not work on account of sickness at the time.
Nguồn: Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877: Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878
Cụm từ & Collocations: unbalanced
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "unbalanced". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: unbalanced
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "unbalanced" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "balanced" (đang ở trạng thái cân bằng thích hợp)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "unbalanced" ở nét nghĩa "bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí" (ngoài ra "crazy" còn biểu thị: ngu ngốc).
“But nothing in this world ever got its growth till it was crazy.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "unbalanced" khi diễn đạt nét nghĩa: bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí.
Đồng nghĩa trực tiếp với "unbalanced" khi diễn đạt nét nghĩa: bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí.
Đồng nghĩa trực tiếp với "unbalanced" khi diễn đạt nét nghĩa: bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí.
Đồng nghĩa với "unbalanced" ở nét nghĩa "bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí" (ngoài ra "mad" còn biểu thị: nổi giận).
“He thought: “I will find out if old Tsmuk is mad at his daughter.””
Câu dẫn chứng văn học: unbalanced
He had a clear, well-balanced mind, and his statements are based on careful observation and reflection.At the head of the gorge he caught his first view of Ronda, balanced aloft upon its dark pinnacle of rock.His curiosity in regard to the images was balanced by his superstition.Following these were twelve men, bearing, upon yokes balanced across the shoulders, baskets and cases filled with flowers and crystal bottles for libation.He took it and balanced it thoughtfully in his hand--“Why did you come to-day?” he asked.On immersing it in water it will be balanced if you take out the pound weight in the opposite scale.This trap is easily manufactured, and consists of a partially opened door, with a basin or jug of water balanced upon it.“It is a good thing for children to be early accustomed to the carrying of various articles, gradually increasing in weight, balanced upon the head.Đọc mở rộng theo CEFR: unbalanced
Từ vựng bậcA2→“He had a clear, well-balanced mind, and his statements are based on careful observation and reflection.”
Nguồn: Adams, Oscar Fay: A Brief Handbook of English Authors
“At the head of the gorge he caught his first view of Ronda, balanced aloft upon its dark pinnacle of rock.”
Nguồn: Mason, A. E. W. (Alfred Edward Woodley): Miranda of the Balcony: A Story
Cấu trúc & Vận dụng: “unbalanced”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “unbalanced” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “unbalanced”
Dữ liệu từ nguyên: balanced ↔ unbalanced
Gợi ý luyện tập với “unbalanced”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
unbalanced (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "balanced" (đang ở trạng thái cân bằng thích hợp)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to balanced (being in a state of proper equilibrium).
balanced ↔ unbalanced
Họ từ trong dữ liệu: balanced: tính từ (adj), crazy: tính từ (adj), mad: tính từ (adj), madness: danh từ (n), sick: tính từ (adj), sickness: danh từ (n)
unbalanced: Mang nghĩa đối lập với "balanced" (đang ở trạng thái cân bằng thích hợp)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "unbalanced" trong câu.
Đồng nghĩa: crazy, brainsick, demented, disturbed
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "unbalanced" trong câu.
unbalanced ↔ crazy, brainsick, demented, disturbed
Nét nghĩa mở rộng: affected with madness or insanity (bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí)
Ứng dụng & Mở rộng: “unbalanced”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “unbalanced”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “unbalanced”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “unbalanced” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “unbalanced” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: unbalanced
Hỏi đáp trọng tâmunbalanced nghĩa là gì (meaning & definition)?
unbalanced (tính từ, phát âm Mỹ /ənˈbælənst/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "balanced" (đang ở trạng thái cân bằng thích hợp) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "balanced"). Opposite in meaning to balanced (being in a state of proper equilibrium)
Từ unbalanced trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbæl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ənˈbælənst/; US /ənˈbælənst/.
Từ unbalanced là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "unbalanced" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ unbalanced theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: Mang nghĩa đối lập với "balanced" (đang ở trạng thái cân bằng thích hợp) (Ví dụ: “He had a clear, well-balanced mind, and his statements are based on careful observation and reflection.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí - Nét nghĩa 3 [A2]: bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí - Nét nghĩa 4 [A1]: bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ unbalanced:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ənˈbælənst/; US /ənˈbælənst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
unbalanced được dùng trong câu như thế nào?
He had a clear, well-balanced mind, and his statements are based on careful observation and reflection. (Oscar Fay Adams, A Brief Handbook of English Authors; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))