madness
danh từB2- madnesses
madness nghĩa là sự điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
madness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obsolete terms for legal insanity.
Các nét nghĩa của từ madness
- 1
danh từB2
obsolete terms for legal insanity
thuật ngữ lỗi thời cho sự điên rồ pháp lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lunacy · insaneness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sheer madness209 lần trong kho sách
verge of madness139 lần trong kho sách
midsummer madness93 lần trong kho sách
stung to madness54 lần trong kho sách
incipient madness43 lần trong kho sách
downright madness52 lần trong kho sách
goaded to madness43 lần trong kho sách
raving madness45 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an acute viral disease of the nervous system of warm-blooded animals (usually transmitted by the bite of a rabid animal)
một bệnh do virus cấp tính của hệ thần kinh của động vật máu nóng (thường lây truyền qua vết cắn của động vật dại)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rabies · hydrophobia · lyssa
- 3
danh từB2
a feeling of intense anger
một cảm giác tức giận dữ dộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fury · rage
Câu hỏi thường gặp về madness
madness nghĩa là gì?
madness nghĩa là sự điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập). madness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obsolete terms for legal insanity.
madness được dùng trong câu như thế nào?
On hearing of his father's match with Angelica, Valentine recovers his senses and asks his pardon, finally admitting his apparent madness was contrived. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/madness, mã đối chiếu EV-7A672F4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng