crazy
tính từA2- crazier
- crazies
- craziest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
crazy nghĩa là điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity.
Các nét nghĩa của từ crazy
- 1
tính từA2
affected with madness or insanity
bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brainsick · demented · disturbed · mad · sick · unbalanced
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
plumb crazy62 lần trong kho sách
crazy quilt61 lần trong kho sách
crazy snake90 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
foolish
ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa half-baked · screwball · softheaded
- 3
tính từA2
possessed by inordinate excitement
bị ám ảnh bởi sự phấn khích tột độdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về crazy
crazy nghĩa là gì?
crazy nghĩa là điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập). crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity.
crazy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ crazy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
crazy được dùng trong câu như thế nào?
Ten seconds, and there came a tremendous crash; the crazy door, the whole wall, quivered and cracked and groaned. (George Gissing, The Nether World. Nguồn: Project Gutenberg #4301.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crazy, mã đối chiếu EV-D60AD4E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng