Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crazy

tính từA2
US/ˈkɹeɪzi/
crazier
crazies
craziest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

crazy nghĩa là điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity.

Các nét nghĩa của từ crazy

  1. 1

    tính từA2

    affected with madness or insanity

    bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brainsick · demented · disturbed · mad · sick · unbalanced

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • plumb crazy62 lần trong kho sách

    • crazy quilt61 lần trong kho sách

    • crazy snake90 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    foolish

    ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa half-baked · screwball · softheaded

  3. 3

    tính từA2

    possessed by inordinate excitement

    bị ám ảnh bởi sự phấn khích tột độdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về crazy

crazy nghĩa là gì?

crazy nghĩa là điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập). crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity.

crazy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ crazy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

crazy được dùng trong câu như thế nào?

Ten seconds, and there came a tremendous crash; the crazy door, the whole wall, quivered and cracked and groaned. (George Gissing, The Nether World. Nguồn: Project Gutenberg #4301.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crazy, mã đối chiếu EV-D60AD4E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crazy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crazy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ten seconds, and there came a tremendous crash; the crazy door, the whole wall, quivered and cracked and groaned.

Mười giây, và có một tiếng va chạm khủng khiếp; cánh cửa điên cuồng, cả bức tường run rẩy, nứt nẻ và rên rỉ.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, The Nether World. Nguồn: Project Gutenberg #4301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Are you crazy,” I asked, “to want a lock of my hair?
Mary Jane Holmes, Lucy Harding. Nguồn: Project Gutenberg #74921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I kept writing letters—but they meant nothing—or they only meant that I was driven half crazy by wretchedness.
George Gissing, The Odd Women. Nguồn: Project Gutenberg #4313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"She'd like it, all right, all right; ain't I tell you how she is crazy fer what is clean?
Myra Kelly, Little Citizens: The Humours of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #6662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We've always thought alike and believed alike, and now to see her gone crazy after a thief and liar like that!

Chúng ta luôn suy nghĩ giống nhau và tin tưởng giống nhau, và bây giờ lại thấy cô ấy phát điên vì một tên trộm và kẻ nói dối như thế!dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, The Leatherwood God. Nguồn: Project Gutenberg #7311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Well, in a few years they’ll be dead or crazy.
José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"It is hardly likely that even a crazy bull would attack a wooden house."
H. Irving Hancock, The High School Boys in Summer Camp. Nguồn: Project Gutenberg #12729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was ill and rather crazy and had left several weeks before.
Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That's what he said, and I told him he was crazy, and he is so mad at me that I don't dare go near him."
Frederick Upham Adams, John Henry Smith: A humorous romance of outdoor life. Nguồn: Project Gutenberg #15247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What to do with his horse was a question, for the report of the big gun would set him crazy.
Oliver Optic, Within The Enemy's Lines. Nguồn: Project Gutenberg #18264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When I think that from one day to the next you may go to some foreign country, to London, to Constantinople, I feel crazy."
Anatole France, A Mummer's Tale. Nguồn: Project Gutenberg #18545. · Bản dịch tiếng Anh
Perhaps the slanting sunlight and the holy image to which his poor “crazy” mother had held him up still acted upon his imagination.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US