sickness
danh từ- sicknesses
sickness nghĩa là bệnh tật.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism
→suy giảm chức năng sinh lý bình thường ảnh hưởng đến một phần hoặc toàn bộ cơ thể
Đồng nghĩa:illness · unwellness · maladyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5decompression sickness105 lần trong kho sáchsea sickness1.123 lần trong kho sáchdeadly sickness154 lần trong kho sáchsweating sickness53 lần trong kho sáchmortal sickness114 lần trong kho sách - 2danh từB1
defectiveness or unsoundness
→khiếm khuyết hoặc không lành mạnh
- 3danh từB1
the state that precedes vomiting
→trạng thái trước khi nôn
Đồng nghĩa:nausea
Câu hỏi thường gặp về sickness
sickness nghĩa là gì?
sickness nghĩa là bệnh tật. sickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism.
sickness được dùng trong câu như thế nào?
Individual susceptibility to decompression sickness has components which can be attributed to a specific cause, and components which appear to be random. («Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “sickness” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa sickness và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Individual susceptibility to decompression sickness has components which can be attributed to a specific cause, and components which appear to be random.She was uplifted from the bed of sickness, but arose a changed being, altered and transformed apparently in her very nature.By now, although still weak, he was almost recovered, whose only sickness had been grief and famine, for which joy and plenty are wonderful medicines.Lúc này, mặc dù vẫn còn yếu, nhưng ông gần như đã bình phục, căn bệnh duy nhất của ông là đau buồn và đói kém, niềm vui và sự sung túc là liều thuốc tuyệt vời.
Sickness in the house, perhaps contagious sickness, perhaps the plague."Bệnh tật ở nhà, có thể là bệnh truyền nhiễm, có thể là bệnh dịch hạch.”