Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sickness

danh từ
B1
US/ˈsɪknəs/
sicknesses
Ý nghĩa trọng tâm

sickness nghĩa là bệnh tật.

sickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism

    →

    suy giảm chức năng sinh lý bình thường ảnh hưởng đến một phần hoặc toàn bộ cơ thể

    Đồng nghĩa:illness · unwellness · malady
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    decompression sickness
    105 lần trong kho sách
    sea sickness
    1.123 lần trong kho sách
    deadly sickness
    154 lần trong kho sách
    sweating sickness
    53 lần trong kho sách
    mortal sickness
    114 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    defectiveness or unsoundness

    →

    khiếm khuyết hoặc không lành mạnh

  3. 3danh từ
    B1

    the state that precedes vomiting

    →

    trạng thái trước khi nôn

    Đồng nghĩa:nausea
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về sickness

sickness nghĩa là gì?

sickness nghĩa là bệnh tật. sickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism.

sickness được dùng trong câu như thế nào?

Individual susceptibility to decompression sickness has components which can be attributed to a specific cause, and components which appear to be random. («Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sickness, mã đối chiếu EV-CD66F928. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sickness” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sickness và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Individual susceptibility to decompression sickness has components which can be attributed to a specific cause, and components which appear to be random.
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She was uplifted from the bed of sickness, but arose a changed being, altered and transformed apparently in her very nature.
Jessie Fothergill, Borderland. Nguồn: Project Gutenberg #75051.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By now, although still weak, he was almost recovered, whose only sickness had been grief and famine, for which joy and plenty are wonderful medicines.

Lúc này, mặc dù vẫn còn yếu, nhưng ông gần như đã bình phục, căn bệnh duy nhất của ông là đau buồn và đói kém, niềm vui và sự sung túc là liều thuốc tuyệt vời.

H. Rider Haggard, The Lady of Blossholme. Nguồn: Project Gutenberg #3813.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sickness in the house, perhaps contagious sickness, perhaps the plague."

Bệnh tật ở nhà, có thể là bệnh truyền nhiễm, có thể là bệnh dịch hạch.”

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600.· Bản dịch tiếng Anh