Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

active

tính từ
B1
US/ˈæktɪv/
actives
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

active nghĩa là hoạt động.

active là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to become more severe or wider in scope.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    tending to become more severe or wider in scope

    →

    có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn

    Trái nghĩa:inactive
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    active site
    521 lần trong kho sách
    active service
    1.356 lần trong kho sách
    physically active
    232 lần trong kho sách
    active participation
    203 lần trong kho sách
    active volcano
    164 lần trong kho sách
    active part
    1.505 lần trong kho sách
    active operations
    209 lần trong kho sách
    active measures
    213 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    engaged in or ready for military or naval operations

    →

    tham gia hoặc sẵn sàng cho các hoạt động quân sự hoặc hải quân

    Đồng nghĩa:combat-ready, fighting
  3. 3tính từ
    B1

    disposed to take action or effectuate change

    →

    sẵn sàng hành động hoặc thực hiện thay đổi

    Trái nghĩa:passive
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa active và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

There is agreement that Wikipedia can be used in universities as an active learning resource in the health field through student edits to entries.
Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Use of Wikipedia at university as a resource of active health teaching methodology and scientific dissemination
"They have been very active and restless in monitoring government misconduct over the years.
Wikimedia contributors, Media reform initiatives in West Africa
The Norman story runs that both princes promised William their active support.
Freeman, Edward A. (Edward Augustus), William the Conqueror, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Three-dimensional virtual worlds and distance learning: Two case studies of Active Worlds as a medium for distance education.

Thế giới ảo ba chiều và đào tạo từ xa: Hai nghiên cứu điển hình về Thế giới năng động như một phương tiện cho giáo dục từ xa.

Wikimedia contributors, Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Theory
If Tennyson had lived an active life, like Scott and Shakespeare, he would have done more and talked about it less.
Torrey, Bradford, Friends on the Shelf, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To concentrate colonial settlements on the seaboard where they could be active parts of the British mercantile system.

Tập trung các khu định cư thuộc địa trên bờ biển nơi chúng có thể là bộ phận tích cực của hệ thống thương mại của Anh.

Wikimedia contributors, US History/Road to Revolution
These pests are active from April or May until the first heavy frost of the year.

Những loài gây hại này hoạt động từ tháng 4 hoặc tháng 5 cho đến đợt sương giá nặng nề đầu tiên trong năm.

Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Small Fruit Growing
These are called active-stative languages; also called split intransitive languages; or active languages, for short.
Wikimedia contributors, Conlang/Advanced/Grammar/Alignment
Penicillin-based antibacterials are examples of materials that compete at the active site of an enzyme in an inhibitory fashion.

Chất kháng khuẩn dựa trên Penicillin là ví dụ về các vật liệu cạnh tranh tại vị trí hoạt động của enzyme theo kiểu ức chế.

Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Enzyme/Competitive Inhibitor
He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.

Ông nói rõ rằng không phải nỗ lực của họ mà là ý muốn của Chúa giúp họ năng động và mạnh mẽ.

Wikimedia contributors, Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 1
So although every cell in a eukaryote has the same genome, they each have different proteins that are active at different concentrations.

Vì vậy, mặc dù mọi tế bào ở sinh vật nhân chuẩn đều có cùng một bộ gen nhưng mỗi tế bào lại có các protein khác nhau hoạt động ở nồng độ khác nhau.

Wikimedia contributors, General Genetics/Gene Expression in Eukaryotes
The courses required in the research core are designed to prepare candidates to be active researchers in their chosen fields.
Wikimedia contributors, Handbook for Doctoral Students in Education/Research basics

Câu hỏi thường gặp về active (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. active nghĩa là gì trong tiếng Việt?

active có nghĩa chính là: có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn. Định nghĩa tiếng Anh: "tending to become more severe or wider in scope".

2. active thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

active là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của active theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), active được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæktɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. active thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ active được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của active gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của active gồm: actives.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với active là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: active site, active service, physically active, active participation, active volcano.

7. active có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: combat-ready, fighting. Các từ trái nghĩa tương phản: inactive, passive. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến active?

Từ active xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với active đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "There is agreement that Wikipedia can be used in universities as an active learning resource in the health field through student edits to entries.". Câu văn minh họa cách dùng active làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng active?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.