inactive
tính từ (adj)
Inactive có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "active" (có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to active (tending to become more severe or wider in scope).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.inactivetính từ (adj)
Opposite in meaning to active (tending to become more severe or wider in scope).
Mang nghĩa đối lập với "active" (có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn).
- •
To concentrate colonial settlements on the seaboard where they could be active parts of the British mercantile system.
Tập trung các khu định cư thuộc địa trên bờ biển nơi chúng có thể là bộ phận tích cực của hệ thống thương mại của Anh.
Trái nghĩa (OPP):active - •
- 2.inactivetính từ (adj)
Opposite in meaning to live (living; not dead or inanimate; or carrying an electric current or unexploded charge).
Mang nghĩa đối lập với "live" (đang sống, còn sống (động vật/cá tươi); hoặc đang có dòng điện chạy qua (tính từ phát âm /laɪv/)).
Trái nghĩa (OPP):live - 3.inactivetính từ (adj)
Not in physical motion.
Không chuyển động vật lý.
- 4.inactivetính từ (adj)
Lacking in energy or will.
Thiếu năng lượng hoặc ý chí.
- 5.inactivetính từ (adj)
Not in physical motion.
Tiếng kêu lách tách hoặc rít do nhiễu điện.
- 6.inactivetính từ (adj)
Not in physical motion.
Không chuyển động vật lý.
Từ nguyên học (Etymology): inactive
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
active ↔ inactive
Mục từ "inactive" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "active, live, motionless, passive, static, still" (Mang nghĩa đối lập với "active" (có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn)).
Họ từ & Biến thể từ loại: inactive
Họ từ của "inactive" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: active: tính từ (adj), actively: trạng từ (adv), activity: danh từ (n), live: động từ (v), liver: danh từ (n), motionless: tính từ (adj), motion: danh từ (n), passive: tính từ (adj), static: tính từ (adj), still: tính từ (adj).
có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn
Their first view in this, was to form and render the body active in general, as with other Egyptians.
Nguồn: Terrasson, Jean: The life of Sethos, Vol. 1 (of 2)
một cách tích cực
This gentleman proved himself a firm friend of the Scheme, actively co-operating with us so far as he had opportunity.
Nguồn: Railton, George S. (George Scott): The Authoritative Life of General William Booth, Founder of the Salvation Army
bất kỳ hành vi cụ thể
In the present volume he describes his activities after his release at the time of the outbreak of the war.
Nguồn: Hazlitt, Henry: The free man's library
sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)
Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.
Nguồn: Le Queux, William: The money-spider
cơ quan tuyến lớn và phức tạp màu nâu đỏ nằm ở phần trên bên phải của khoang bụng
These fevers burn the liver and affect the brain; in no time I will have taken the accursed fever from your head.
Nguồn: Fraser, William Alexander: The Three Sapphires
không chuyển động vật lý
Beholding their countenances passing strange, that mighty chief, of monkeys, while ranging near the mount Rishyamuka, became highly terrified and motionless.
Nguồn: Valmiki: The Rāmāyana, Volume 2. Āranya, Kishkindhā, and Sundara Kāndam
việc sử dụng các chuyển động (đặc biệt là của bàn tay) để truyền đạt các tín hiệu quen thuộc hoặc được sắp xếp trước
The colonel motioned me to look through it, and suddenly the things that had looked like sinuous yellow lines became recognizable as marvellously constructed earthworks.
Nguồn: Powell, E. Alexander (Edward Alexander): Vive la France!
thiếu năng lượng hoặc ý chí
Blazer caught at the hand, and Tinker left it passive in his teeth.
Nguồn: Jepson, Edgar: The Admirable Tinker Child of the World
tiếng kêu lách tách hoặc rít do nhiễu điện
They have no practice in selecting what is appropriate, and no criterion to go by; everything is on the same dead static level.
Nguồn: Dewey, John: Democracy and Education: An Introduction to the Philosophy of Education
không chuyển động vật lý
First we thought of getting some workmen, but were any still in the town?
Nguồn: Columban, M., Dame: The Irish Nuns at Ypres: An Episode of the War
Cụm từ & Collocations: inactive
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "inactive". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: inactive
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "inactive" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "active" (có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "inactive" khi diễn đạt nét nghĩa: không chuyển động vật lý.
“Beholding their countenances passing strange, that mighty chief, of monkeys, while ranging near the mount Rishyamuka, became highly terrified and motionless.”
Đồng nghĩa với "inactive" ở nét nghĩa "không chuyển động vật lý" (ngoài ra "static" còn biểu thị: tiếng kêu lách tách hoặc rít do nhiễu điện).
“They have no practice in selecting what is appropriate, and no criterion to go by; everything is on the same dead static level.”
Đồng nghĩa với "inactive" ở nét nghĩa "không chuyển động vật lý" (ngoài ra "still" còn biểu thị: không bị xáo trộn bởi sóng lớn).
“First we thought of getting some workmen, but were any still in the town?”
Câu dẫn chứng văn học: inactive
To concentrate colonial settlements on the seaboard where they could be active parts of the British mercantile system.Tập trung các khu định cư thuộc địa trên bờ biển nơi chúng có thể là bộ phận tích cực của hệ thống thương mại của Anh.
These pests are active from April or May until the first heavy frost of the year.Những loài gây hại này hoạt động từ tháng 4 hoặc tháng 5 cho đến đợt sương giá nặng nề đầu tiên trong năm.
Three-dimensional virtual worlds and distance learning: Two case studies of Active Worlds as a medium for distance education.Thế giới ảo ba chiều và đào tạo từ xa: Hai nghiên cứu điển hình về Thế giới năng động như một phương tiện cho giáo dục từ xa.
He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.Ông nói rõ rằng không phải nỗ lực của họ mà là ý muốn của Chúa giúp họ năng động và mạnh mẽ.
So although every cell in a eukaryote has the same genome, they each have different proteins that are active at different concentrations.Vì vậy, mặc dù mọi tế bào ở sinh vật nhân chuẩn đều có cùng một bộ gen nhưng mỗi tế bào lại có các protein khác nhau hoạt động ở nồng độ khác nhau.
The active site is surrounded by amino acids that have the highest affinity to the enzyme that will carry out the reaction.Vị trí hoạt động được bao quanh bởi các axit amin có ái lực cao nhất với enzyme sẽ thực hiện phản ứng.
Their first view in this, was to form and render the body active in general, as with other Egyptians.“The chief aim of our epoch is to suppress the Socialist parties which are now the most active weapons of the bourgeoisie.”Đọc mở rộng theo CEFR: inactive
Từ vựng bậcA1→“To concentrate colonial settlements on the seaboard where they could be active parts of the British mercantile system.”
Tập trung các khu định cư thuộc địa trên bờ biển nơi chúng có thể là bộ phận tích cực của hệ thống thương mại của Anh.
Nguồn: Tác phẩm mở: US History/Road to Revolution
“These pests are active from April or May until the first heavy frost of the year.”
Những loài gây hại này hoạt động từ tháng 4 hoặc tháng 5 cho đến đợt sương giá nặng nề đầu tiên trong năm.
Nguồn: Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Small Fruit Growing
Cấu trúc & Vận dụng: “inactive”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “inactive” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “inactive”
Dữ liệu từ nguyên: active ↔ inactive
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “inactive”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “inactive”:
“Their first view in this, was to form and render the body active in general, as with other Egyptians.”
Gợi ý luyện tập với “inactive”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
inactive (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "active" (có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to active (tending to become more severe or wider in scope).
active ↔ inactive
Họ từ trong dữ liệu: active: tính từ (adj), actively: trạng từ (adv), activity: danh từ (n), live: động từ (v), liver: danh từ (n), motionless: tính từ (adj), motion: danh từ (n), passive: tính từ (adj), static: tính từ (adj), still: tính từ (adj)
inactive: Mang nghĩa đối lập với "active" (có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "inactive" trong câu.
Đồng nghĩa: motionless, static, still, passive
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "inactive" trong câu.
inactive ↔ motionless, static, still, passive
Nét nghĩa mở rộng: Opposite in meaning to live (living; not dead or inanimate; or carrying an electric current or unexploded charge) (Mang nghĩa đối lập với "live" (đang sống, còn sống (động vật/cá tươi); hoặc đang có dòng điện chạy qua (tính từ phát âm /laɪv/)))
Ứng dụng & Mở rộng: “inactive”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “inactive”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “inactive”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “inactive” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “inactive” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: inactive
Hỏi đáp trọng tâminactive nghĩa là gì (meaning & definition)?
inactive (tính từ, phát âm Mỹ /ˌɪˈnæktɪv/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "active" (có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "active"). Opposite in meaning to active (tending to become more severe or wider in scope)
Từ inactive trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnæk/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪˈnæktɪv/; US /ˌɪˈnæktɪv/.
Từ inactive là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "inactive" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ inactive theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "active" (có xu hướng trở nên nghiêm trọng hơn hoặc phạm vi rộng hơn) (Ví dụ: “To concentrate colonial settlements on the seaboard where they could be active parts of the British mercantile system.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: Mang nghĩa đối lập với "live" (đang sống, còn sống (động vật/cá tươi); hoặc đang có dòng điện chạy qua (tính từ phát âm /laɪv/)) - Nét nghĩa 3 [B1]: không chuyển động vật lý - Nét nghĩa 4 [B1]: thiếu năng lượng hoặc ý chí - Nét nghĩa 5 [B1]: tiếng kêu lách tách hoặc rít do nhiễu điện - Nét nghĩa 6 [A1]: không chuyển động vật lý
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ inactive:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪˈnæktɪv/; US /ˌɪˈnæktɪv/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
inactive được dùng trong câu như thế nào?
Their first view in this, was to form and render the body active in general, as with other Egyptians. (Jean Terrasson, The life of Sethos, Vol. 1 (of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)