motionless
tính từB1motionless nghĩa là bất động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
motionless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion.
Các nét nghĩa của từ motionless
- 1
tính từB1
not in physical motion
không chuyển động vật lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inactive · static · still
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
remained motionless2.038 lần trong kho sách
stood motionless2.613 lần trong kho sách
sat motionless1.330 lần trong kho sách
perfectly motionless538 lần trong kho sách
lay motionless1.253 lần trong kho sách
standing motionless670 lần trong kho sách
motionless gazing220 lần trong kho sách
lying motionless373 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về motionless
motionless nghĩa là gì?
motionless nghĩa là bất động (bản dịch máy, chưa biên tập). motionless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion.
motionless được dùng trong câu như thế nào?
Then there was a deep silence, and it seemed as if everything in the room had become more motionless than before. (Gustave Flaubert, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #34828.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/motionless, mã đối chiếu EV-79914DCC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng