passive
tính từB1passive nghĩa là thụ động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
passive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in energy or will.
Các nét nghĩa của từ passive
- 1
tính từB1
lacking in energy or will
thiếu năng lượng hoặc ý chídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inactiveTrái nghĩa active
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
passive obedience361 lần trong kho sách
passive acquiescence51 lần trong kho sách
passive endurance74 lần trong kho sách
passive participle35 lần trong kho sách
passive resistance153 lần trong kho sách
passive spectator54 lần trong kho sách
passive intellect67 lần trong kho sách
passive submission49 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
peacefully resistant in response to injustice
phản kháng một cách ôn hòa trước sự bất côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peaceful
- 3
tính từB1
expressing that the subject of the sentence is the patient of the action denoted by the verb
diễn tả rằng chủ ngữ của câu là bệnh nhân của hành động được biểu thị bằng động từdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa active
Câu hỏi thường gặp về passive
passive nghĩa là gì?
passive nghĩa là thụ động (bản dịch máy, chưa biên tập). passive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in energy or will.
passive được dùng trong câu như thế nào?
Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board. («4chan Chronicle/GamerGate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364688 (bản sửa đổi 4326326).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/passive, mã đối chiếu EV-96B74804. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng