Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

liver

danh từB1
US/ˈlɪvɚ/
livers

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

liver nghĩa là gan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

liver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity.

Các nét nghĩa của từ liver

  1. 1

    danh từB1

    large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity

    cơ quan tuyến lớn và phức tạp màu nâu đỏ nằm ở phần trên bên phải của khoang bụngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cod liver232 lần trong kho sách

    • liver complaint155 lần trong kho sách

    • liver oil241 lần trong kho sách

    • liver cancer84 lần trong kho sách

    • liver spleen42 lần trong kho sách

    • liver kidneys35 lần trong kho sách

    • liver transplant30 lần trong kho sách

    • liver pad36 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    liver of an animal used as meat

    gan động vật dùng làm thịtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a person who has a special life style

    một người có phong cách sống đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về liver

liver nghĩa là gì?

liver nghĩa là gan (bản dịch máy, chưa biên tập). liver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity.

liver dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ liver có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

liver được dùng trong câu như thế nào?

Biotransformation (chemical drug conversion) occurs, basically in liver, and also in kidneys, lungs, wall of intestines and other organs. («Pharmacokinetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111104 (bản sửa đổi 2208905).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liver, mã đối chiếu EV-521BEB14. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “liver” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa liver và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Biotransformation (chemical drug conversion) occurs, basically in liver, and also in kidneys, lungs, wall of intestines and other organs.

Biến đổi sinh học (chuyển đổi thuốc hóa học) xảy ra chủ yếu ở gan, cũng như ở thận, phổi, thành ruột và các cơ quan khác.dịch máy, chưa biên tập

«Pharmacokinetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111104 (bản sửa đổi 2208905). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"He is a man of the world, and a good liver!

"Anh ấy là một người đàn ông của thế giới và một lá gan tốt!dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He’s rather small and he looks pretty sick; he suffers from some affection of the liver.

Anh ấy khá nhỏ con và trông khá ốm yếu; anh ấy bị một số bệnh về gan.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, Lady Barbarina, The Siege of London, An International Episode, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #37627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She took out a slice of liver and of bacon, and handed them to him on a saucer.

Cô lấy ra một lát gan và thịt xông khói rồi đưa cho anh trên một chiếc đĩa.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, A Life's Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If a man insists on talking about his "liver" a woman will bring her "leg" into the conversation in order to be even with him.
Marie Corelli, The Silver Domino; Or, Side Whispers, Social and Literary. Nguồn: Project Gutenberg #63446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Using these nutrients, the liver then makes compounds that the body needs to function properly.
«Fundamentals of Human Nutrition/Gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283114 (bản sửa đổi 4351793). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The main functions of the gall bladder are storage and concentration of bile produced by liver.

Chức năng chính của túi mật là dự trữ và tập trung mật do gan sản xuất.dịch máy, chưa biên tập

«Biomedical Engineering Theory And Practice/Physiological System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300034 (bản sửa đổi 4604008). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This occurs naturally in some tissues, as in liver, and skeletal muscle cells.
«Biology, Answering the Big Questions of Life/cell division2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138049 (bản sửa đổi 4345117). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is clear that liver damage occurs in almost all cases of Lassa fever, at different levels.
«WikiJournal Preprints/An overview of Lassa fever», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250482 (bản sửa đổi 2246470). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We had seal's liver and bacon for breakfast then, and found it a great treat.
Gordon Stables, Kenneth McAlpine: A Tale of Mountain, Moorland and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #38199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'By my liver,' said Dench to himself, 'I did suppose that I should find he used his wife's old rags as his bank.'
S. Baring-Gould, Winefred: A Story of the Chalk Cliffs. Nguồn: Project Gutenberg #53567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The calomel which the Emperor has taken has not hitherto had any beneficial effect on the liver, and has produced other ailments.
Emmanuel-Auguste-Dieudonné, comte de Las Cases, Memoirs of the life, exile, and conversations of the Emperor Napoleon. (Vol. IV). Nguồn: Project Gutenberg #53970. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB