Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

static

danh từ
US/ˈstætɪk/
statics

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

static nghĩa là tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

static là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a crackling or hissing noise caused by electrical interference.

Các nét nghĩa của từ static

  1. 1

    danh từ

    a crackling or hissing noise caused by electrical interference

    tiếng kêu lách tách hoặc rít do nhiễu điệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa atmospherics · atmospheric static

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • static equilibrium430 lần trong kho sách

    • static coefficient222 lần trong kho sách

    • coefficient of static196 lần trong kho sách

    • static friction236 lần trong kho sách

    • maintained in static405 lần trong kho sách

    • static ip99 lần trong kho sách

    • static electricity138 lần trong kho sách

    • static typing29 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    angry criticism

    chỉ trích giận dữdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từ

    not in physical motion

    không chuyển động vật lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inactive · motionless · still

  4. 4

    tính từ

    concerned with or producing or caused by static electricity

    liên quan đến hoặc sản xuất hoặc gây ra bởi tĩnh điệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa electrostatic

  5. 5

    tính từ

    showing little if any change

    hiển thị rất ít nếu có thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stable · unchanging

Câu hỏi thường gặp về static

static nghĩa là gì?

static nghĩa là tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). static là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a crackling or hissing noise caused by electrical interference.

static dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ static có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

static được dùng trong câu như thế nào?

Below are some useful static methods in the Thread class. («Java Programming/Threads and Runnables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87038 (bản sửa đổi 3675797).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/static, mã đối chiếu EV-9B1B36A9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “static” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa static và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Below are some useful static methods in the Thread class.

Dưới đây là một số phương thức tĩnh hữu ích trong lớp Thread.dịch máy, chưa biên tập

«Java Programming/Threads and Runnables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87038 (bản sửa đổi 3675797). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It would negate the static defences of the trench and machine gun and restore the strategic principles of manoeuvre and offense.

Nó sẽ vô hiệu hóa khả năng phòng thủ tĩnh của chiến hào và súng máy, đồng thời khôi phục các nguyên tắc chiến lược về cơ động và tấn công.dịch máy, chưa biên tập

«International Relations/Military Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29347 (bản sửa đổi 4240005). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Preliminary attempts at automatically creating a concept maps have focused on building static summaries.
«Student Projects/Concept map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260549 (bản sửa đổi 2127084). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Like a static method, a static property is a property that belongs to the whole class, not a single instance.

Giống như một phương thức tĩnh, thuộc tính tĩnh là thuộc tính thuộc về cả lớp chứ không phải thuộc về một cá thể đơn lẻ.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to ActionScript 2.0/Primitive Data Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284636 (bản sửa đổi 3679147). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Static electricity is the build up of an electrical charge on the surface of an object.

Tĩnh điện là hiện tượng tích tụ điện trên bề mặt vật thể.dịch máy, chưa biên tập

«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Electricity and magnetism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371135 (bản sửa đổi 3307087). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But it increases the amount of internet traffic consumption, since static resources like style sheets and scripts need to be downloaded repeatedly from the server.
«Computer performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285673 (bản sửa đổi 2431514). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While starting, for example, one needs some amount of power to overcome the static rolling resistance.
«Automotive Systems/Transmission System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69860 (bản sửa đổi 3223668). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So Button-type will also have this static property ClickEvent.
«F Sharp Programming/Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190427 (bản sửa đổi 4383689). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If we take out and let it cool without applying any force to it, it will generate a large static charge.
«Ceramic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48893 (bản sửa đổi 10364032). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Static backgrounds, a common example being solid black, are simple and can provide high contrast for viewers.
«Video Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23805 (bản sửa đổi 4642367). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A class variable is one that is like a "static" variable in Java.
«Ruby Programming/Syntax/Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26315 (bản sửa đổi 4471427). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At this point you should leave the parts themselves in their protective anti-static bags, and assemble all the accompanying manuals.
«How To Assemble A Desktop PC/Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24144 (bản sửa đổi 4488953). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0