prejudice
danh từB1- prejudiced
- prejudices
- prejudicing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
prejudice nghĩa là định kiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prejudice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation.
Các nét nghĩa của từ prejudice
- 1
danh từB1
a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation
một phần ngăn cản việc xem xét khách quan một vấn đề hoặc tình huốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bias · preconception
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vulgar prejudice160 lần trong kho sách
prejudice in favour202 lần trong kho sách
racial prejudice76 lần trong kho sách
popular prejudice186 lần trong kho sách
unreasonable prejudice75 lần trong kho sách
national prejudice198 lần trong kho sách
religious prejudice156 lần trong kho sách
aristocratic prejudice70 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về prejudice
prejudice nghĩa là gì?
prejudice nghĩa là định kiến (bản dịch máy, chưa biên tập). prejudice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation.
prejudice dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prejudice có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prejudice được dùng trong câu như thế nào?
Granby Arden, when two-and-twenty, passed over into France; where his prejudice against kings and rulers, even at that period, had abundant supporters. (F. C. Armstrong, The sailor hero. Nguồn: Project Gutenberg #72170.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prejudice, mã đối chiếu EV-394FB7A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng