Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unhappiness

danh từB2
US/ənˈhæpinɪs/
unhappinesses

unhappiness nghĩa là sự bất hạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unhappiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: emotions experienced when not in a state of well-being.

Các nét nghĩa của từ unhappiness

  1. 1

    danh từB2

    emotions experienced when not in a state of well-being

    những cảm xúc trải qua khi không ở trong trạng thái hạnh phúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sadness

  2. 2

    danh từB2

    state characterized by emotions ranging from mild discontentment to deep grief

    trạng thái đặc trưng bởi những cảm xúc từ bất mãn nhẹ đến đau buồn sâu sắcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa happiness

Câu hỏi thường gặp về unhappiness

unhappiness nghĩa là gì?

unhappiness nghĩa là sự bất hạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). unhappiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: emotions experienced when not in a state of well-being.

unhappiness được dùng trong câu như thế nào?

You may make Innocent more fond of you than will be good for her, poor child, and that can produce nothing but unhappiness. (Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unhappiness, mã đối chiếu EV-0AC6836F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unhappiness” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unhappiness và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You may make Innocent more fond of you than will be good for her, poor child, and that can produce nothing but unhappiness.

Bạn có thể khiến Innocent yêu bạn nhiều hơn là điều tốt cho cô ấy, cô bé tội nghiệp, và điều đó chỉ mang lại bất hạnh.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"My Lord is so imprudent!" said the old woman, shaking her old head in real unhappiness.

"Chúa công thật bất cẩn!" bà già lắc đầu buồn bã nói.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Duke's Children. Nguồn: Project Gutenberg #3622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It would be a wound for her that would make happiness give way to unhappiness, for she could not bear contempt."

Đối với cô ấy, đó sẽ là một vết thương khiến hạnh phúc nhường chỗ cho bất hạnh, vì cô ấy không thể chịu đựng được sự khinh thường."dịch máy, chưa biên tập

Hector Malot, Conscience: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #3989. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She did not remember to have been ever radiantly happy, though she could not recall much unhappiness since she had left the convent school.
F. Marion Crawford, The Heart of Rome: A Tale of the "Lost Water". Nguồn: Project Gutenberg #5847. · Nguyên văn tiếng Anh
"While he, as the cause of the disease, is what you ought to treat; and not her unhappiness, which is only a symptom of it."

“Trong khi đó, là nguyên nhân gây bệnh, là điều bạn nên chữa trị; chứ không phải sự bất hạnh của cô ấy, đó chỉ là một triệu chứng của nó."dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Two Years Ago, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #10920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I find it daily more of a burden to carry this secret in my heart, when knowledge of it would lighten my wife's unhappiness.
Marjorie Benton Cooke, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #11197. · Nguyên văn tiếng Anh
I beg you to always spare the slightest unhappiness, and to be kind and gentle towards her....
Guy de Maupassant, The Works of Guy de Maupassant, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #17375. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Her discomfort, her unhappiness, was as nothing to him--he thought only of himself.
1855?-1897 Duchess, April's Lady: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #21641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The wisdom of man consists not in struggling with unhappiness, but in submitting himself to the will of Heaven."
Emile de La Bédollière, The Story of a Cat. Nguồn: Project Gutenberg #27472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Thus is unhappiness destined to fade out of the world.
W. H. Mallock, The New Paul and Virginia; Or, Positivism on an Island. Nguồn: Project Gutenberg #37651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If it be happiness, I am glad, and if it be unhappiness, I do not care, for I do not feel it to be so.”
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I have also discovered that men are the authors of their own unhappiness; that they are miserable, not by necessity but choice.
John Russell, Earl Russell, Adventures in the Moon, and Other Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #43543. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB