Câu tiếng Anh có từ “principle”
1.551 câu thật có từ principle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: principle nghĩa là nguyên tắc. principle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ principle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Similar principles apply to computer hard drives, except at a much faster rate.
Từ trong câu: principle, similar, apply, computer, hard, drive, except, much
«Faraday’s Law of Induction: Lenz’s Law», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
You can (in principle) always go back and check the original sources yourself to find out what they say.
Từ trong câu: principle, always, go, back, check, original, source, yourself
«How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng principle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fundamental principle | 921 lần |
| religious principle | 663 lần |
| moral principle | 644 lần |
| general principle | 1.649 lần |
| basic principle | 397 lần |
| vital principle | 344 lần |
| guiding principle | 313 lần |
| political principle | 383 lần |
| scientific principle | 249 lần |
| principle involved | 253 lần |
| democratic principle | 200 lần |
| uncertainty principle | 197 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ principle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ principle trong kho câu?
- Kho câu có 1.551 câu có từ principle hoặc các dạng của từ, trích từ 1.048 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ principle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ principle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 608 câu, rồi Bậc B2 với 290 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ principle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ principle: Câu phủ định (199 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (182 câu), can và could (118 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.