accrue
động từC2- accrued
- accrues
- accruing
accrue nghĩa là tích lũy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accrue là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow by addition.
Các nét nghĩa của từ accrue
- 1
động từC2
grow by addition
tăng trưởng bằng cách bổ sungdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
accrue therefrom13 lần trong kho sách
profits accrue28 lần trong kho sách
benefits accrue40 lần trong kho sách
revenues accrue10 lần trong kho sách
- 2
động từC2
come into the possession of
Đồng nghĩa fall
Câu hỏi thường gặp về accrue
accrue nghĩa là gì?
accrue nghĩa là tích lũy (bản dịch máy, chưa biên tập). accrue là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow by addition.
accrue được dùng trong câu như thế nào?
The longer the period of time you have your money invested, the more interest income will accrue. («Now versus Later Concepts», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accrue, mã đối chiếu EV-8ACF01DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng