level
tính từ- leveled
- leveling
- levelled
- levelling
- levels
level nghĩa là cấp độ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
having a surface without slope, tilt in which no part is higher or lower than another
→có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác
Đồng nghĩa:flat, planeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)higher level2.665 lần trong kho sáchsea level3.565 lần trong kho sáchlower level1.742 lần trong kho sáchhigh level3.771 lần trong kho sáchentry level819 lần trong kho sáchlow level1.802 lần trong kho sáchabove the level2.070 lần trong kho sáchlevel contract692 lần trong kho sách - 2tính từA2
not showing abrupt variations
→không hiển thị các biến thể đột ngột
Đồng nghĩa:unwavering - 3tính từA2
being on a precise horizontal plane
→ở trên một mặt phẳng nằm ngang chính xác
- 4danh từA2
a position on a scale of intensity or amount or quality
→một vị trí trên thang đo cường độ hoặc số lượng hoặc chất lượng
Đồng nghĩa:degree, grade - 5danh từA2
a relative position or degree of value in a graded group
→một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại
Đồng nghĩa:grade, tier - 6danh từA2
a specific identifiable position in a continuum or series or especially in a process
→một vị trí có thể xác định cụ thể trong một chuỗi hoặc một chuỗi liên tục hoặc đặc biệt là trong một quy trình
Đồng nghĩa:degree, stage, point
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa level và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Cognitive-behavioural strategies and mindful eating techniques help to understand this better on a practical level, along with research that reinforces the impact of it.They also identified the department as an "important level" for understanding organizations.If you find most levels not too bad but have trouble on certain ones, check the walkthrough and look for your level.Merging the planes on vector level is much more difficult.Việc hợp nhất các mặt phẳng ở cấp độ vectơ khó khăn hơn nhiều.
The meaning of a business rule is separate from the level of enforcement someone might apply to the rule.Ý nghĩa của quy tắc kinh doanh tách biệt với mức độ thực thi mà ai đó có thể áp dụng cho quy tắc đó.
A good teacher will teach you techniques geared toward improving your skill level.C is widely considered the lowest-level programming language, after assembly language and machine code.However, there are several fields in this science and many levels of abilities that go from an amateur to an expert webmaster.Intentional stalls should be performed at an altitude that will provide adequate height above the ground for recovery and return to normal level flight.A large, poorer, and illiterate population is usually the consequence of low levels of freedom prevailing in a country.As with interpreting words and terms, this level of interpretation is also a Column Two skill that must be coached.Giống như việc giải thích các từ và thuật ngữ, mức độ giải thích này cũng là một kỹ năng Cột Hai cần được rèn luyện.
When we reach this level of sensitivity, then the distraction and protection provided by the identity is no longer effective.Khi chúng ta đạt đến mức độ nhạy cảm này thì sự xao lãng và bảo vệ do bản sắc mang lại sẽ không còn hiệu quả nữa.
Câu hỏi thường gặp về level (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. level nghĩa là gì trong tiếng Việt?
level có nghĩa chính là: có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác. Định nghĩa tiếng Anh: "having a surface without slope, tilt in which no part is higher or lower than another".
2. level thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
level là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của level theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), level được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɛvəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. level thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ level được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của level gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của level gồm: leveled, leveling, levelled, levelling, levels.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với level là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: higher level, sea level, lower level, high level, entry level.
7. level có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: flat, plane, unwavering, degree, grade. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến level?
Từ level xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với level đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Cognitive-behavioural strategies and mindful eating techniques help to understand this better on a practical level, along with research that reinforces the impact of it.". Câu văn minh họa cách dùng level làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng level?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.