widely
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
widely nghĩa là rộng rãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
widely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree.
Các nét nghĩa của từ widely
- 1
trạng từA2
to a great degree
ở một mức độ lớndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vary widely254 lần trong kho sách
widely circulated171 lần trong kho sách
widely diffused160 lần trong kho sách
widely distributed241 lần trong kho sách
differed widely157 lần trong kho sách
widely separated391 lần trong kho sách
widely accepted488 lần trong kho sách
widely differing131 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
to or over a great extent or range
đến hoặc trên một mức độ hoặc phạm vi lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wide
- 3
trạng từA2
so as to leave much space or distance between
để chừa lại nhiều không gian hoặc khoảng cách giữadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về widely
widely nghĩa là gì?
widely nghĩa là rộng rãi (bản dịch máy, chưa biên tập). widely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree.
widely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ widely có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
widely được dùng trong câu như thế nào?
Compressors are widely used in various industries, from powering pneumatic tools to refrigeration and air conditioning systems. («Centrifugal compressor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306282 (bản sửa đổi 2637399).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/widely, mã đối chiếu EV-7478EE95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng