psychological
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
psychological nghĩa là tâm lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
psychological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental or emotional as opposed to physical in nature.
Các nét nghĩa của từ psychological
- 1
tính từB1
mental or emotional as opposed to physical in nature
về mặt tinh thần hoặc cảm xúc trái ngược với bản chất thể chấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
psychological theories378 lần trong kho sách
psychological disorders260 lần trong kho sách
psychological needs736 lần trong kho sách
psychological resilience150 lần trong kho sách
psychological wellbeing142 lần trong kho sách
psychological association232 lần trong kho sách
basic psychological190 lần trong kho sách
psychological distress304 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of or relating to or determined by psychology
thuộc, liên quan đến hoặc được xác định bởi tâm lý họcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về psychological
psychological nghĩa là gì?
psychological nghĩa là tâm lý (bản dịch máy, chưa biên tập). psychological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental or emotional as opposed to physical in nature.
psychological dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ psychological có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
psychological được dùng trong câu như thế nào?
Psychological and neuroscientific research provides insight into how motivational states arise and how they are translated into behaviour. («Motivation and emotion/Book/2026/Subcortical structures and motivational drive», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331114 (bản sửa đổi 2833146).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/psychological, mã đối chiếu EV-616A9D64. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng