loyalty
danh từB1- loyalties
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
loyalty nghĩa là lòng trung thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
loyalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being loyal.
Các nét nghĩa của từ loyalty
- 1
danh từB1
the quality of being loyal
phẩm chất của sự trung thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa truenessTrái nghĩa disloyalty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
unswerving loyalty38 lần trong kho sách
snape's loyalty28 lần trong kho sách
protestations of loyalty28 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
feelings of allegiance
cảm giác trung thànhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the act of binding yourself (intellectually or emotionally) to a course of action
hành động ràng buộc bản thân (trí tuệ hoặc cảm xúc) với một hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commitment · allegiance · dedication
Câu hỏi thường gặp về loyalty
loyalty nghĩa là gì?
loyalty nghĩa là lòng trung thành (bản dịch máy, chưa biên tập). loyalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being loyal.
loyalty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ loyalty có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
loyalty được dùng trong câu như thế nào?
Feudal systems introduced land grants, domains, and estates, linking control over land to political hierarchy and loyalty. («Human Awakening/Territorial Disputes and Land Ownership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327384 (bản sửa đổi 2817761).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loyalty, mã đối chiếu EV-36E7B55B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng