dictate
danh từ- dictated
- dictates
- dictating
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
dictate nghĩa là ra lệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dictate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative rule.
Các nét nghĩa của từ dictate
- 1
danh từ
an authoritative rule
một quy tắc có thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
dictate of prudence88 lần trong kho sách
obeying the dictate48 lần trong kho sách
dictate terms205 lần trong kho sách
prudence dictate68 lần trong kho sách
dictate of humanity81 lần trong kho sách
presume to dictate60 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a guiding principle
một nguyên tắc hướng dẫndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từ
issue commands or orders for
ra lệnh hoặc mệnh lệnh chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa order · prescribe
- 4
động từ
say out loud for the purpose of recording
nói to với mục đích ghi âmdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từ
rule as a dictator
cai trị như một nhà độc tàidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dictate
dictate nghĩa là gì?
dictate nghĩa là ra lệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). dictate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative rule.
dictate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dictate có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dictate được dùng trong câu như thế nào?
So the theory of relativity dictates that the ether does not exist. («Electricity and magnetism/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465197 (bản sửa đổi 4373055).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dictate, mã đối chiếu EV-7097E3ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng