Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vary

động từB1
US/ˈvɛɹi/
varied
varies
varying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

vary nghĩa là thay đổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vary là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become different in some particular way, without permanently losing one's or its former characteristics or essence.

Các nét nghĩa của từ vary

  1. 1

    động từB1

    become different in some particular way, without permanently losing one's or its former characteristics or essence

    trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa change · alter

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • vary depending541 lần trong kho sách

    • vary degrees476 lần trong kho sách

    • vary widely357 lần trong kho sách

    • vary considerably279 lần trong kho sách

    • vary greatly484 lần trong kho sách

    • vary according594 lần trong kho sách

    • vary the monotony146 lần trong kho sách

    • vary moods137 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    be at variance with

    có sự khác biệt vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deviate · diverge · depart

  3. 3

    động từB1

    be subject to change in accordance with a variable

    có thể thay đổi theo một biếndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về vary

vary nghĩa là gì?

vary nghĩa là thay đổi (bản dịch máy, chưa biên tập). vary là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become different in some particular way, without permanently losing one's or its former characteristics or essence.

vary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ vary có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

vary được dùng trong câu như thế nào?

Over the century skirts varied from ankle length to resting on the floor. («Social Victorians/Terminology/Foundation Garments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329865 (bản sửa đổi 2828613).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vary, mã đối chiếu EV-2FBC1601. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vary và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Over the century skirts varied from ankle length to resting on the floor.
«Social Victorians/Terminology/Foundation Garments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329865 (bản sửa đổi 2828613). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Finally, rule-following is achieved through more varied means than know-how.
«WikiJournal Preprints/Rules, Reproducibility, and the Brief Frenzy of Animal Magnetism: Epistemological Foundations of Trust in French Enlightenment Medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304428 (bản sửa đổi 2724350). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I can only assert that instincts certainly do vary—for instance, the migratory instinct, both in extent and direction, and in its total loss.
Charles Darwin, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition. Nguồn: Project Gutenberg #2009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Thus pragmatical belief has degrees, varying in proportion to the interests at stake.
Immanuel Kant, The Critique of Pure Reason. Nguồn: Project Gutenberg #4280. · Bản dịch tiếng Anh
A carefully prepared Index enables the reader to refer to the varied and interesting contents of the book.
William Andrews, Bygone Punishments. Nguồn: Project Gutenberg #29117. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Experience, too, of varied scenes and societies is a great aid.
Rolf Boldrewood, In Bad Company, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #51314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The precise details of registering and removing borrowers can vary significantly depending on the system in use at your location.

Chi tiết chính xác về việc đăng ký và xóa người vay có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào hệ thống được sử dụng tại địa điểm của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58736 (bản sửa đổi 4609765). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sound waves bend as they pass through mediums with varying density.

Sóng âm bị uốn cong khi truyền qua các môi trường có mật độ khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Acoustics/Microphone Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65845 (bản sửa đổi 3328837). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Engines deliver different power and torque levels at different speeds, range of driving speeds varies greatly.
«Automotive Systems/Transmission System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69860 (bản sửa đổi 3223668). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Filter theories assume that attending to multiple tasks simultaneously results in only retaining information about certain characteristics in the varying tasks.

Các lý thuyết về bộ lọc giả định rằng việc tham gia nhiều nhiệm vụ cùng lúc sẽ dẫn đến việc chỉ giữ lại thông tin về một số đặc điểm nhất định trong các nhiệm vụ khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«SL Psychology/Attention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117149 (bản sửa đổi 4375219). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most garden plants are cultivars with flowers varying from white to dark lilac; some have double flowers with the stamens replaced by extra petals.

Hầu hết các loại cây trong vườn đều là cây trồng có hoa từ màu trắng đến màu hoa cà sẫm; một số có hoa kép với nhị hoa được thay thế bằng cánh hoa phụ.dịch máy, chưa biên tập

«Horticulture/Syringa vulgaris», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143456 (bản sửa đổi 4627075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then we ascertained how imperfect it is (if the load varies, the current varies as well).
«Circuit Idea/Group 67b», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154077 (bản sửa đổi 4651374). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0