Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

offense

danh từ
B2
US/əˈfɛns/
offence
offences
offenses
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

offense nghĩa là sự xúc phạm.

offense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lack of politeness.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a lack of politeness

    →

    thiếu lịch sự

    Đồng nghĩa:discourtesy, offence, offensive activity
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    criminal offense
    122 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a feeling of anger caused by being offended

    →

    một cảm giác tức giận do bị xúc phạm

    Đồng nghĩa:umbrage, offence
  3. 3danh từ
    B2

    (criminal law) an act punishable by law

    →

    (luật hình sự) hành vi bị pháp luật trừng phạt

    Đồng nghĩa:crime, criminal offense, criminal offence, offence, law-breaking
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
offence
offences
offenses
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa offense và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Thirty days were added to his sentence for this offence.

Ba mươi ngày đã được cộng thêm vào bản án của anh ta vì tội danh này.

Wikimedia contributors, Manson Family leader Charles Manson to seek parole in California murders
Letting the flame go out was a punishable offense because the fire’s absence meant Vesta had abandoned the city.
OpenStax, Religion in the Roman Empire (World History Volume 1, to 1500)
Lady Windermere, before Heaven your husband is guiltless of all offence towards you!
Wilde, Oscar, Selected Prose of Oscar Wilde, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mostly they went away without comment, but with heads held high in the offense which he felt even more than saw.

Hầu hết họ ra đi mà không bình luận gì, nhưng với tư thế ngẩng cao đầu trước hành vi phạm tội mà anh còn cảm thấy nhiều hơn là nhìn thấy.

Howells, William Dean, The Daughter of the Storage And Other Things in Prose and Verse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I came to her because she is sick, and Cecie--because I was needed," she said, avoiding the dangerous ground of Zeph's offence.
Trowbridge, J. T. (John Townsend), The Young Surveyor; Or, Jack on the Prairies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Persons found guilty of petty offences and claiming benefit of clergy were burnt on the hand.
Andrews, William, Bygone Punishments, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Mollie, you have been crying!" she charged, resentfully, as if the act constituted a personal offence.

"Mollie, em khóc rồi!" cô ấy buộc tội một cách bực bội, như thể hành động đó đã cấu thành một hành vi xúc phạm cá nhân.

Lillibridge, Will, A Breath of Prairie and other stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'Pray proceed,' said I; 'I daresay you mean no offence.'
Borrow, George, Lavengro: The Scholar, The Gypsy, The Priest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And he also," asked the Colonel, "is a permanency--like yourself, if I may say so without offence?"
Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 04, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Lord Robert will be even with him, I will answer; for he never takes an offence without returning twenty-fold."
Strickland, Agnes, The Rival Crusoes; Or, The Ship Wreck Also A Voyage to Norway; and The Fisherman's Cottage., Tiếng Anh (Anh - Anh)
He confessed that his design was to obtain vengeance of Mr. Hollman, who had given him some offence.
Beasley, Frederic W., Papers from Overlook-House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To punish a great number of offences with death led to a mixture of excessive brutality with excessive uncertainty.
Stephen, Leslie, Social Rights And Duties: Addresses to Ethical Societies. Vol 2 [of 2], Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về offense (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. offense nghĩa là gì trong tiếng Việt?

offense có nghĩa chính là: thiếu lịch sự. Định nghĩa tiếng Anh: "a lack of politeness".

2. offense thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

offense là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của offense theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), offense được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈfɛns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. offense thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ offense được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của offense gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của offense gồm: offence, offences, offenses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với offense là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: criminal offense.

7. offense có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: discourtesy, offence, offensive activity, umbrage, crime. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến offense?

Từ offense xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với offense đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Thirty days were added to his sentence for this offence." (Dịch nghĩa: Ba mươi ngày đã được cộng thêm vào bản án của anh ta vì tội danh này.). Câu văn minh họa cách dùng offense làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng offense?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.