offensive
tính từB1offensive nghĩa là xúc phạm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
offensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: violating or tending to violate or offend against.
Các nét nghĩa của từ offensive
- 1
tính từB1
violating or tending to violate or offend against
vi phạm hoặc có xu hướng vi phạm hoặc xúc phạmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa violative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
offensive operations141 lần trong kho sách
assume the offensive124 lần trong kho sách
alliance offensive83 lần trong kho sách
offensive midfielder27 lần trong kho sách
offensive epithets30 lần trong kho sách
offensive odor40 lần trong kho sách
offensive odour36 lần trong kho sách
tet offensive21 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
for the purpose of attack rather than defense
nhằm mục đích tấn công hơn là phòng thủdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa defensive
- 3
tính từB1
causing anger or annoyance
gây ra sự tức giận hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inoffensive
Câu hỏi thường gặp về offensive
offensive nghĩa là gì?
offensive nghĩa là xúc phạm (bản dịch máy, chưa biên tập). offensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: violating or tending to violate or offend against.
offensive được dùng trong câu như thế nào?
Our comments need to be productive and not to be offensive. («Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/OverallStructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73490 (bản sửa đổi 3237403).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/offensive, mã đối chiếu EV-805D6225. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng