Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crime

danh từA2
US/ˈkɹaɪm/
crimes

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

crime nghĩa là tội ác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (criminal law) an act punishable by law.

Các nét nghĩa của từ crime

  1. 1

    danh từA2

    (criminal law) an act punishable by law

    (luật hình sự) hành vi bị pháp luật trừng phạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa offense · criminal offense · criminal offence · offence · law-breaking

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • crime committed740 lần trong kho sách

    • heinous crime285 lần trong kho sách

    • committed a crime410 lần trong kho sách

    • commit a crime319 lần trong kho sách

    • committed the crime389 lần trong kho sách

    • violent crime359 lần trong kho sách

    • atrocious crime223 lần trong kho sách

    • organized crime239 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an evil act not necessarily punishable by law

    một hành động xấu xa không nhất thiết phải bị pháp luật trừng phạtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về crime

crime nghĩa là gì?

crime nghĩa là tội ác (bản dịch máy, chưa biên tập). crime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (criminal law) an act punishable by law.

crime dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ crime có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

crime được dùng trong câu như thế nào?

There are no greater crimes than those committed against the unity of the faith. (Anatole France, The Elm-tree on the Mall. Nguồn: Project Gutenberg #49924.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crime, mã đối chiếu EV-A0EB37E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crime” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crime và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There are no greater crimes than those committed against the unity of the faith.

Không có tội ác nào lớn hơn những tội ác chống lại sự hiệp nhất của đức tin.dịch máy, chưa biên tập

Anatole France, The Elm-tree on the Mall. Nguồn: Project Gutenberg #49924. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Additionally, the unusual characteristics of some of the crimes committed by people with schizophrenia have gained infamy through their inspiration of fictional characters.

Ngoài ra, những đặc điểm bất thường của một số tội ác do những người mắc bệnh tâm thần phân liệt gây ra đã trở nên khét tiếng thông qua việc họ lấy cảm hứng từ các nhân vật hư cấu.dịch máy, chưa biên tập

«Schizophrenia, Criminality, and its Portrayal in the Media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229121 (bản sửa đổi 2649082). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the Great Depression, in Alabama and other southern states, legal segregation prevented Black Americans from being protected from discrimination and hate crimes.

Trong thời kỳ Đại suy thoái, ở Alabama và các bang miền nam khác, sự phân biệt hợp pháp đã ngăn cản người Mỹ da đen được bảo vệ khỏi sự phân biệt đối xử và tội ác căm thù.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 87/"Professor" W.L. Harris», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273541 (bản sửa đổi 2535616). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"His treason," says a contemporary, "was a nail in his coffin, and on his deathbed he bitterly bemoaned his crime.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Some of them were perhaps ignorant of the exact nature of that crime.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
These crimes do not, I hope, by this time appear to you to be of a very black dye.
Henry St. John, Viscount Bolingbroke, Letters to Sir William Windham and Mr. Pope. Nguồn: Project Gutenberg #5132. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
What I have done for you has been anything rather than really generous, Señor; it is a crime.
Benito Pérez Galdós, Leon Roch: A Romance, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #48752. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The story contained in this volume records the experience of a bank officer, “living too fast,” in the downward career of crime.
Oliver Optic, Living Too Fast; Or, The Confessions of a Bank Officer. Nguồn: Project Gutenberg #51067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ford conceived that his powers lay in the delineation of dark and horrible crimes; in the exhibition of a mysterious and hopeless melancholy.
A. T., Mrs. Thomson, The life and times of George Villiers, duke of Buckingham, Volume 3 (of 3) From original and authentic sources. Nguồn: Project Gutenberg #54288. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And now that Kitty is proved to ha’ done all these horrible crimes, she’s in a bad way, I can assure you.”
S. Baring-Gould, Kitty Alone: A Story of Three Fires (vol. 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He never turned back, but, his fears increased by the thought of his crime, he fled as fast as his limbs could carry him.”
Horatio, Jr. Alger, Tom Thatcher's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #56896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But it is ugly, like the crimes and wrongs that awake it.
Theodore Winthrop, Mr. Waddy's Return. Nguồn: Project Gutenberg #63321. · Nguyên văn tiếng Anh