Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

marketing

danh từB2
US/ˈmɑɹkətɪŋ/
marketings

marketing nghĩa là tiếp thị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

marketing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the exchange of goods for an agreed sum of money.

Các nét nghĩa của từ marketing

  1. 1

    danh từB2

    the exchange of goods for an agreed sum of money

    trao đổi hàng hóa lấy một số tiền đã thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa selling · merchandising

  2. 2

    danh từB2

    the commercial processes involved in promoting and selling and distributing a product or service

    các quy trình thương mại liên quan đến việc quảng bá, bán và phân phối sản phẩm hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    shopping at a market

    mua sắm ở chợdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về marketing

marketing nghĩa là gì?

marketing nghĩa là tiếp thị (bản dịch máy, chưa biên tập). marketing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the exchange of goods for an agreed sum of money.

marketing được dùng trong câu như thế nào?

I have one halfpenny change to give you, Audrey, and I hope you think I have done your marketing well." (Mrs. Molesworth, The Boys and I: A Child's Story for Children. Nguồn: Project Gutenberg #30845.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marketing, mã đối chiếu EV-A97821FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “marketing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa marketing và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I have one halfpenny change to give you, Audrey, and I hope you think I have done your marketing well."

Tôi có một nửa xu lẻ muốn đưa cho cô, Audrey, và tôi hy vọng cô nghĩ rằng tôi đã thực hiện tốt hoạt động tiếp thị của mình."dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, The Boys and I: A Child's Story for Children. Nguồn: Project Gutenberg #30845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A recent phenomenon has occurred wherein intricate marketing plans are developed in order to lure adolescents into purchasing celebrity-related goods.

Một hiện tượng gần đây đã xảy ra trong đó các kế hoạch tiếp thị phức tạp được phát triển nhằm thu hút thanh thiếu niên mua hàng hóa liên quan đến người nổi tiếng.dịch máy, chưa biên tập

«Celebrity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36995 (bản sửa đổi 11015037). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A marketing brochure is not the same as a user’s manual or a catalogue.

Tài liệu tiếp thị không giống như sách hướng dẫn sử dụng hoặc danh mục.dịch máy, chưa biên tập

«Translation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155579 (bản sửa đổi 4429447). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Strength in marketing and sales, such as selling the organization and its mission to interest of the public, is a must-have skill as well.

Sức mạnh trong tiếp thị và bán hàng, chẳng hạn như bán tổ chức và sứ mệnh của nó cho sự quan tâm của công chúng, cũng là một kỹ năng cần phải có.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Mass Media/Public Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295567 (bản sửa đổi 4467089). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Oh, as to that,' she answered, 'I have a waiter whose business it is to carry the marketing.
T. S. Arthur, Trials and Confessions of a Housekeeper. Nguồn: Project Gutenberg #4622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even this was turned to profit, for then she took home her work, went in search of more, and did her own small marketing.
Louisa May Alcott, Work: A Story of Experience. Nguồn: Project Gutenberg #4770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Another way in which the young are treated differently is in the marketing practices of corporations.
«Introduction to Sociology/Aging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51229 (bản sửa đổi 4659687). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is only at this stage (of deciding the marketing objectives) that the active part of the marketing planning process begins'.
«Business Strategy/Marketing Plans and Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187850 (bản sửa đổi 4355825). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This innovation occurs all over the place: in the web development community, in the media, in fundraising, in activism, and in business marketing.

Sự đổi mới này diễn ra ở khắp mọi nơi: trong cộng đồng phát triển web, trên các phương tiện truyền thông, trong hoạt động gây quỹ, hoạt động tích cực và tiếp thị kinh doanh.dịch máy, chưa biên tập

«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 4106180). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The company is also offering other open source services in marketing, servers hosting and software development.
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/2-4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278592 (bản sửa đổi 3548285). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the heart of marketing and marketing strategies is a fundamental understanding of customers.
«Knowledge Management Cases in Asia/A Case Study on the Effects of Implementing a Customer Knowledge Management System to a Public Transport Corporation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219032 (bản sửa đổi 4104522). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The decision makers may be managing directors, marketing department and development engineers in an innovative company.
«Usability for Nerds/Convincing decision makers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301657 (bản sửa đổi 2980557). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0