Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vote

danh từ, động từA1
US/ˈvoʊt/
voted
votes
voting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

vote nghĩa là bỏ phiếu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vote là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a choice that is made by counting the number of people in favor of each alternative.

Các nét nghĩa của từ vote

  1. 1

    danh từA1

    a choice that is made by counting the number of people in favor of each alternative

    một sự lựa chọn được thực hiện bằng cách đếm số người ủng hộ mỗi phương ándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ballot · voting · balloting

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • electoral vote449 lần trong kho sách

    • unanimous vote330 lần trong kho sách

    • vote of thanks622 lần trong kho sách

    • popular vote539 lần trong kho sách

    • casting vote258 lần trong kho sách

    • majority vote240 lần trong kho sách

    • unanimously vote155 lần trong kho sách

    • majority of vote212 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the opinion of a group as determined by voting

    ý kiến của một nhóm được xác định bằng cách bỏ phiếudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a legal right guaranteed by the 15th amendment to the US Constitution

    một quyền hợp pháp được đảm bảo bởi sửa đổi thứ 15 của Hiến pháp Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa right to vote · suffrage

  4. 4

    động từA1

    express one's preference for a candidate or for a measure or resolution

    thể hiện sự ưu tiên của một người đối với một ứng cử viên hoặc đối với một biện pháp hoặc giải phápdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    express one's choice or preference by vote

    thể hiện sự lựa chọn hoặc ưu tiên của một người bằng cách bỏ phiếudịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA1

    express a choice or opinion

    bày tỏ sự lựa chọn hoặc ý kiếndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về vote

vote nghĩa là gì?

vote nghĩa là bỏ phiếu (bản dịch máy, chưa biên tập). vote là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a choice that is made by counting the number of people in favor of each alternative.

vote dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ vote có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

vote được dùng trong câu như thế nào?

She lay chalk-white and motionless, one hand in her lap, the other swinging pendant, the hand that had just been raised to vote. (Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vote, mã đối chiếu EV-CA7DF960. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vote” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vote và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She lay chalk-white and motionless, one hand in her lap, the other swinging pendant, the hand that had just been raised to vote.
Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
According to the Washington Post, more married people vote than single people.
«Principles of Microeconomics/Voter Participation and Costs of Elections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387291 (bản sửa đổi 3289072). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Do you know that, after this, he went and engaged if they would withdraw the petition, to vote with them in the Westminster affair!
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4609. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Prepare the ballots for a vote on the election of teacher, Mr. Secretary.
Herbert Quick, The Brown Mouse. Nguồn: Project Gutenberg #26987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don't mention politicians, even of the best class, who have at times to be teetotalers to catch votes in a democracy.

Tôi không đề cập đến các chính trị gia, thậm chí thuộc tầng lớp ưu tú nhất, những người đôi khi phải kiêng rượu để giành được phiếu bầu trong một nền dân chủ.dịch máy, chưa biên tập

Max O'Rell, Her Royal Highness Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33285. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It came to be voted by public acclamation that Rachel Ray was the belle of the evening.
Anthony Trollope, Rachel Ray. Nguồn: Project Gutenberg #34000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Ha! now I think of it, why did you not vote against the Minister?”
Charles Lever, The Knight Of Gwynne, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This is not a diet, and you are not called here to vote; but before God I take the responsibility!"
Henryk Sienkiewicz, The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #37198. · Bản dịch tiếng Anh
If a person does not vote it is difficult to access certain things, for example receiving a passport or bank account.

Nếu một người không bỏ phiếu thì sẽ khó tiếp cận được một số thứ nhất định, chẳng hạn như nhận được hộ chiếu hoặc tài khoản ngân hàng.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/Brazil», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86167 (bản sửa đổi 2702538). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You see, Miss Helen, I have set my head on seeing him in the legislature, and he is eternally doing things that kill votes.
Will N. Harben, Mam' Linda. Nguồn: Project Gutenberg #50899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You can swing the vote of every cow-puncher in the land.
Willis George Emerson, The Treasure of Hidden Valley. Nguồn: Project Gutenberg #52461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Let us vote!" exclaimed the judges, almost as one man.
Alexandre Dumas, The War of Women, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #53125. · Bản dịch tiếng Anh · en-US