Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

submission

danh từ
US/səbˈmɪʃən/
submissions

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

submission nghĩa là trình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

submission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (manuscripts or architectural plans and models or estimates or works of art of all genres etc.) submitted for the judgment of others (as in a competition).

Các nét nghĩa của từ submission

  1. 1

    danh từ

    something (manuscripts or architectural plans and models or estimates or works of art of all genres etc.) submitted for the judgment of others (as in a competition)

    Đồng nghĩa entry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • abject submission165 lần trong kho sách

    • unconditional submission89 lần trong kho sách

    • meek submission65 lần trong kho sách

    • token of submission85 lần trong kho sách

    • slavish submission40 lần trong kho sách

    • implicit submission45 lần trong kho sách

    • passive submission51 lần trong kho sách

    • absolute submission111 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the act of submitting

    hành động nộpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa compliance

  3. 3

    danh từ

    the condition of having submitted to control by someone or something else

    tình trạng phải chịu sự kiểm soát của ai đó hoặc cái gì khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về submission

submission nghĩa là gì?

submission nghĩa là trình (bản dịch máy, chưa biên tập). submission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (manuscripts or architectural plans and models or estimates or works of art of all genres etc.) submitted for the judgment of others (as in a competition).

submission dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ submission có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

submission được dùng trong câu như thế nào?

The latter affect to be courteous, and present themselves with an air of submission. (Denis Diderot, Les Bijoux Indiscrets, or, The Indiscreet Toys. Nguồn: Project Gutenberg #54672.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/submission, mã đối chiếu EV-BD98FDCC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “submission” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa submission và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The latter affect to be courteous, and present themselves with an air of submission.
Denis Diderot, Les Bijoux Indiscrets, or, The Indiscreet Toys. Nguồn: Project Gutenberg #54672. · Bản dịch tiếng Anh
The kind of submission or resignation that he showed was that of a man who was tired out.
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He finally established good order and submission to the laws.
Louis Antoine Fauvelet de Bourrienne, Memoirs of Napoleon Bonaparte: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #3556. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Moreover, the playful submission which she had brought from her convent was beginning to turn into wilfulness.

Hơn nữa, sự phục tùng vui tươi mà cô mang theo từ tu viện đang bắt đầu biến thành sự cố ý.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, Dynevor Terrace; Or, The Clue of Life: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Go to your room, and when you appear again, I trust it will be with the meekness and submission becoming in a young woman."

Hãy về phòng của cô và khi cô xuất hiện trở lại, tôi tin rằng đó sẽ là sự nhu mì và phục tùng của một thiếu nữ."dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So I say that I should fear a future Union founded upon an easy submission; there would be scorners and scorned--not friends."
B. K. Benson, Who goes there?. Nguồn: Project Gutenberg #12229. · Nguyên văn tiếng Anh
At any rate, it will afford them an excuse for submission.
G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Had we shown the slightest hesitation or nervousness, they would have attempted to frighten us into submission."

Nếu chúng tôi tỏ ra do dự hoặc lo lắng dù chỉ một chút, họ sẽ cố gắng khiến chúng tôi sợ hãi và phải khuất phục."dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Adventures in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #21383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Its end found her prepared to settle down into her old attitude of dumb submission, "not altogether sorry!"
George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Yes!" she murmured in reverent submission, for now he was once more the image of Christ, and she bent silently to kiss his hand.

"Đúng!" cô lẩm bẩm với vẻ phục tùng tôn kính, vì giờ đây anh một lần nữa lại là hình ảnh của Chúa Kitô, và cô lặng lẽ cúi xuống hôn tay anh.dịch máy, chưa biên tập

Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh
Then there was an expression of half-startled fear, followed by one of submission most unusual in her.
Charlotte M. Brame, A Fair Mystery: The Story of a Coquette. Nguồn: Project Gutenberg #41932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I seem to be giving him my last advice, and with what submission he receives it!
John Russell, Earl Russell, Adventures in the Moon, and Other Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #43543. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB