outlive
động từB2- outlived
- outlives
- outliving
outlive nghĩa là sống lâu hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outlive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: live longer than.
Các nét nghĩa của từ outlive
- 1
động từB2
live longer than
sống lâu hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa outlast · survive
Câu hỏi thường gặp về outlive
outlive nghĩa là gì?
outlive nghĩa là sống lâu hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). outlive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: live longer than.
outlive được dùng trong câu như thế nào?
“Age has its penalties as well as its blessings, sir,” said Leslie, “and amongst these is to outlive those dear to us!” (Charles Lever, The Martins Of Cro' Martin, Vol. II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #35144.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outlive, mã đối chiếu EV-E5B63D1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng