democracy
danh từB1- democracies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
democracy nghĩa là dân chủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
democracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the political orientation of those who favor government by the people or by their elected representatives.
Các nét nghĩa của từ democracy
- 1
danh từB1
the political orientation of those who favor government by the people or by their elected representatives
định hướng chính trị của những người ủng hộ chính phủ của người dân hoặc của các đại diện do họ bầu radịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pro democracy94 lần trong kho sách
representative democracy128 lần trong kho sách
parliamentary democracy77 lần trong kho sách
athenian democracy36 lần trong kho sách
participatory democracy24 lần trong kho sách
liberal democracy68 lần trong kho sách
democracy pad26 lần trong kho sách
democracy ratings21 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a political system in which the supreme power lies in a body of citizens who can elect people to represent them
một hệ thống chính trị trong đó quyền lực tối cao nằm ở một nhóm công dân có thể bầu ra những người đại diện cho họdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa republic · commonwealth
- 3
danh từB1
the doctrine that the numerical majority of an organized group can make decisions binding on the whole group
học thuyết cho rằng đa số của một nhóm có tổ chức có thể đưa ra quyết định ràng buộc đối với toàn bộ nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa majority rule
Câu hỏi thường gặp về democracy
democracy nghĩa là gì?
democracy nghĩa là dân chủ (bản dịch máy, chưa biên tập). democracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the political orientation of those who favor government by the people or by their elected representatives.
democracy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ democracy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
democracy được dùng trong câu như thế nào?
This recommends increasing public funding for media as a means of strengthening democracy. («Democratic delusions: Fix the media to fix democracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322466 (bản sửa đổi 2811300).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/democracy, mã đối chiếu EV-EEFB449C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng