observe
động từB1- observed
- observes
- observing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
observe nghĩa là quan sát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
observe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of.
Các nét nghĩa của từ observe
- 1
động từB1
discover or determine the existence, presence, or fact of
khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detect · find · discover · notice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
justly observe435 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make mention of
đề cập đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa note · mention · remark
- 3
động từB1
observe with care or pay close attention to
quan sát cẩn thận hoặc chú ý đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa note · take note
Câu hỏi thường gặp về observe
observe nghĩa là gì?
observe nghĩa là quan sát (bản dịch máy, chưa biên tập). observe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of.
observe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ observe có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
observe được dùng trong câu như thế nào?
The point is that even facial expressions and tones of voice serve communicative functions and contain a rhetoric that one can observe, process, and analyze. («Breaking the Whole into Its Parts», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/observe, mã đối chiếu EV-8E8609BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng