educated
tính từB2educated nghĩa là có học thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
educated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing an education (especially having more than average knowledge).
Các nét nghĩa của từ educated
- 1
tính từB2
possessing an education (especially having more than average knowledge)
sở hữu một nền giáo dục (đặc biệt là có nhiều hơn kiến thức trung bình)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa uneducated
- 2
tính từB2
characterized by full comprehension of the problem involved
đặc trưng bởi sự hiểu biết đầy đủ về vấn đề liên quandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enlightened
Câu hỏi thường gặp về educated
educated nghĩa là gì?
educated nghĩa là có học thức (bản dịch máy, chưa biên tập). educated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing an education (especially having more than average knowledge).
educated được dùng trong câu như thế nào?
The Golden Exiles were highly educated, had entrepreneurial experience, and a strong work ethic which helped revamp Miami’s business sector. («History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/educated, mã đối chiếu EV-C4F8107B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng