socialization
danh từC1- socializations
socialization nghĩa là xã hội hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
socialization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the action of establishing on a socialist basis.
Các nét nghĩa của từ socialization
- 1
danh từC1
the action of establishing on a socialist basis
hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa socialisation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
gender socialization20 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the act of meeting for social purposes
hành động gặp gỡ vì mục đích xã hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa socialisation · socializing · socialising
- 3
danh từC1
the adoption of the behavior patterns of the surrounding culture
việc áp dụng các mô hình hành vi của nền văn hóa xung quanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa socialisation · acculturation · enculturation
Câu hỏi thường gặp về socialization
socialization nghĩa là gì?
socialization nghĩa là xã hội hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). socialization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the action of establishing on a socialist basis.
socialization được dùng trong câu như thế nào?
Mixed-use development introduces affordable housing and promotes community and socialization in affected areas. («Mobility 2050/The Future of the 15-Minute City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463047 (bản sửa đổi 4393452).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/socialization, mã đối chiếu EV-31F50899. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng