Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fossil

danh từC1
US/ˈfɑsəl/
fossils

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

fossil nghĩa là hóa thạch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fossil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose style is out of fashion.

Các nét nghĩa của từ fossil

  1. 1

    danh từC1

    someone whose style is out of fashion

    một người có phong cách lỗi thờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dodo · fogy · fogey

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fossil fuels523 lần trong kho sách

    • fossil fuel296 lần trong kho sách

    • fossil fishes139 lần trong kho sách

    • fossil record262 lần trong kho sách

    • dinosaur fossil39 lần trong kho sách

    • fossil remains243 lần trong kho sách

    • fossil shells92 lần trong kho sách

    • transitional fossil21 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    the remains (or an impression) of a plant or animal that existed in a past geological age and that has been excavated from the soil

    phần còn lại (hoặc ấn tượng) của thực vật hoặc động vật tồn tại trong thời đại địa chất trong quá khứ và đã được khai quật từ đấtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fossil

fossil nghĩa là gì?

fossil nghĩa là hóa thạch (bản dịch máy, chưa biên tập). fossil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose style is out of fashion.

fossil dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fossil có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fossil được dùng trong câu như thế nào?

As to the age of a fossil specimen, there is no minimum age for any specimen to be classed as a fossil. («Paleontology/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14906 (bản sửa đổi 2704600).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fossil, mã đối chiếu EV-B9879467. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fossil” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fossil và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As to the age of a fossil specimen, there is no minimum age for any specimen to be classed as a fossil.
«Paleontology/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14906 (bản sửa đổi 2704600). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fossil remains sometimes tend to fill up very wide intervals between existing orders.
Charles Darwin, On the Origin of Species By Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life. Nguồn: Project Gutenberg #1228. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Fossils also show that Neanderthals were in Europe and western Asia for at least half a million years before modern humans appeared.

Hóa thạch cũng cho thấy người Neanderthal đã ở châu Âu và Tây Á ít nhất nửa triệu năm trước khi con người hiện đại xuất hiện.dịch máy, chưa biên tập

«Hominidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76129 (bản sửa đổi 10961730). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It may be a rare fossil, such as Archaeopteryx, which shows early features of a group which later becomes widespread.

Nó có thể là một hóa thạch quý hiếm, chẳng hạn như Archaeopteryx, cho thấy những đặc điểm ban đầu của một nhóm mà sau này trở nên phổ biến.dịch máy, chưa biên tập

«Transitional fossil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305602 (bản sửa đổi 10983303). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are recorded in fossils.

Tuy nhiên, sự hình thành loài đã được quan sát thấy ở các sinh vật ngày nay và các sự kiện hình thành loài trong quá khứ được ghi lại trong hóa thạch.dịch máy, chưa biên tập

«General Biology/Introduction to Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174343 (bản sửa đổi 4660355). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We study fossils to learn about how species responded to change over the Earth's long history.
«High School Earth Science/History of Earth's Life Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236977 (bản sửa đổi 4242301). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor.

Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Organismic and Evolutionary Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281936 (bản sửa đổi 4641863). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“In your little room, sir,” replied Conseil, “and in your museum, sir, and I should have already classed all your fossils, sir.
Jules Verne, Twenty Thousand Leagues under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #164. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Absolute dating calculates the actual biological age of a fossil in years within a range of years.
«Origin of and Classification of Primates», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
To my horror the fossils were to be found nowhere.
Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Next day, at dawn, with a mattock and a pick, they made an attack on their fossil, whose covering cracked.
Gustave Flaubert, Bouvard and Pécuchet: A Tragi-comic Novel of Bourgeois Life, part 1. Nguồn: Project Gutenberg #25014. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Fossil-case in hand, and the microscope in his pocket, William made the best of his way to Honey Fair.
Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB