Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

underlie

động từ
US/ˌʌndɚˈlaɪ/
underlain
underlies
underlying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

underlie nghĩa là làm nền tảng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

underlie là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be or form the base for.

Các nét nghĩa của từ underlie

  1. 1

    động từ

    be or form the base for

    là hoặc hình thành cơ sở chodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • underlie mechanisms83 lần trong kho sách

    • mechanisms underlie52 lần trong kho sách

    • underlie motivations31 lần trong kho sách

    • underlie causes115 lần trong kho sách

    • underlie asset23 lần trong kho sách

    • underlie assumptions23 lần trong kho sách

    • underlie factors52 lần trong kho sách

    • underlie hardware26 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    lie underneath

    nằm bên dướidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về underlie

underlie nghĩa là gì?

underlie nghĩa là làm nền tảng (bản dịch máy, chưa biên tập). underlie là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be or form the base for.

underlie dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ underlie có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

underlie được dùng trong câu như thế nào?

Their goal is to expose the biases and prejudices which underlie much legal reasoning. («Introduction to Canadian Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12645 (bản sửa đổi 3999007).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/underlie, mã đối chiếu EV-B8B2EEFD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “underlie” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa underlie và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Their goal is to expose the biases and prejudices which underlie much legal reasoning.

Mục tiêu của họ là vạch trần những thành kiến ​​và thành kiến ​​ẩn chứa trong nhiều lập luận pháp lý.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Canadian Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12645 (bản sửa đổi 3999007). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Blue Bonnet felt the thought underlying the words, and the hand resting lightly on his arm tightened its pressure.

Blue Bonnet cảm nhận được suy nghĩ ẩn chứa trong lời nói, và bàn tay đặt nhẹ trên cánh tay anh siết chặt áp lực hơn.dịch máy, chưa biên tập

Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He recognized this condition with a vague sense of surprise at himself underlying the dominant emotion.

Anh nhận ra tình trạng này với một cảm giác ngạc nhiên mơ hồ về bản thân đang ẩn chứa cảm xúc chủ đạo.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, A Man's Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #36503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was very handsome, very brilliant; but underlying the beauty and the brilliancy of the surface there was shallowness, and selfishness, and falsity.

Anh ấy rất đẹp trai, rất thông minh; nhưng bên dưới vẻ đẹp và sự rực rỡ của bề mặt có sự nông cạn, ích kỷ và giả dối.dịch máy, chưa biên tập

May Agnes Fleming, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yet there is a definite order underlying all his movements.
Robert S. Ball, Star-land: Being Talks With Young People About the Wonders of the Heavens. Nguồn: Project Gutenberg #60318. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Harry's underlying humanity ultimately prohibits him from performing violent acts, even against his enemies, unless it is to protect others.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83313 (bản sửa đổi 3935882). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To finalise, the differences in emotion preferences between individuals can be shaped by an interplay of psychological and underlying factors as well as past experience.

Cuối cùng, sự khác biệt trong sở thích cảm xúc giữa các cá nhân có thể được hình thành bởi sự tương tác giữa các yếu tố tâm lý và cơ bản cũng như kinh nghiệm trong quá khứ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Emotion preferences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306788 (bản sửa đổi 2722673). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Importantly, the underlying psychology of intangible Switching Costs mean that consumer economic decisions are subconsciously influenced.
«Managerial Economics/Consumer decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251026 (bản sửa đổi 2717600). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Underlying causes of effects: Less water used for curing; impure water used for mixing.
«Rainwater harvesting/Small rainwater harvesting system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194703 (bản sửa đổi 2171863). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was seen as the underlying reality of all perceptions.
«Buddhism/Basic Doctrines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7445 (bản sửa đổi 2065943). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scholarly methods are of utmost importance to universities and are the underlying purpose to everything a university does.

Các phương pháp học thuật là vô cùng quan trọng đối với các trường đại học và là mục đích cơ bản của mọi hoạt động mà một trường đại học thực hiện.dịch máy, chưa biên tập

«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/February12Assignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274147 (bản sửa đổi 4469393). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They say that cognitive and behavioral interventions are "very valuable to treat underlying conditions."
«Evidence-based assessment/Rx4DxTx of self harm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262517 (bản sửa đổi 2551939). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0