posit
động từC2- posited
- positing
- posits
- positted
- positting
posit nghĩa là thừa nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
posit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put (something somewhere) firmly.
Các nét nghĩa của từ posit
- 1
động từC2
put (something somewhere) firmly
đặt (cái gì đó ở đâu đó) một cách chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa situate · fix · deposit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
sdt posit6 lần trong kho sách
- 2
động từC2
put before
đặt trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa submit · state · put forward
- 3
động từC2
take as a given
coi như đã chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa postulate
Câu hỏi thường gặp về posit
posit nghĩa là gì?
posit nghĩa là thừa nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). posit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put (something somewhere) firmly.
posit được dùng trong câu như thế nào?
Role theory posits that human behavior is guided by expectations held both by the individual and by other people. («Introduction to Sociology/Sociological Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30705 (bản sửa đổi 4632967).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/posit, mã đối chiếu EV-52F1DC19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng