Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

confidently

trạng từB2
US/ˈkɑnfədəntli/

confidently nghĩa là tự tin (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

confidently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with confidence.

Các nét nghĩa của từ confidently

  1. 1

    trạng từB2

    with confidence

    với sự tự tindịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • confidently asserted89 lần trong kho sách

    • confidently predicted55 lần trong kho sách

    • confidently affirmed44 lần trong kho sách

    • confidently expected419 lần trong kho sách

    • confidently anticipated67 lần trong kho sách

    • confidently rely50 lần trong kho sách

    • confidently expecting65 lần trong kho sách

    • confidently assert32 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về confidently

confidently nghĩa là gì?

confidently nghĩa là tự tin (bản dịch máy, chưa biên tập). confidently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with confidence.

confidently được dùng trong câu như thế nào?

"There is no doubt about that," said the inventor, confidently. (Horatio, Jr. Alger, The Young Salesman. Nguồn: Project Gutenberg #56798.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confidently, mã đối chiếu EV-A98208F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “confidently” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa confidently và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"There is no doubt about that," said the inventor, confidently.

“Không có nghi ngờ gì về điều đó,” nhà phát minh nói một cách tự tin.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Young Salesman. Nguồn: Project Gutenberg #56798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So, after a moment's silence he replied more confidently, “I suppose I stoled it.”
Bret Harte, Tales of Trail and Town. Nguồn: Project Gutenberg #2550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How confidently he brought out his nonsense, how absurdly he rolled his eyes!
Alexandre Dumas, Nisida Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2747. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He confidently looketh to come back a peer, for he is high in favour with the Lord Protector."

Anh ấy tự tin mong muốn trở thành một người ngang hàng, vì anh ấy rất được Chúa bảo vệ sủng ái.”dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Whether those in her saw what we were doing or not I do not know, but they came on very confidently.

Tôi không biết những người trong cô ấy có nhìn thấy việc chúng tôi đang làm hay không, nhưng họ bước đi rất tự tin.dịch máy, chưa biên tập

Louis Becke, Rídan the Devil, and Other Stories 1899. Nguồn: Project Gutenberg #24835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The ill-visaged man spoke confidently, and whatever his character, his testimony was very clear.

Người đàn ông xấu số này nói chuyện một cách tự tin, và dù tính cách của anh ta là gì thì lời khai của anh ta cũng rất rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.. Nguồn: Project Gutenberg #25466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The face of every liberty-loving nation was then turned towards France, and thence the dawn of a new era was confidently anticipated.

Bộ mặt của mọi quốc gia yêu tự do sau đó đều hướng về phía Pháp, và từ đó bình minh của một kỷ nguyên mới đã được dự đoán một cách tự tin.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, Tales From Jókai. Nguồn: Project Gutenberg #37286. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"We're bound to have a big day," Tim said, confidently.
James Otis, The Adventures of a Country Boy at a Country Fair. Nguồn: Project Gutenberg #37647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It's getting to be quite a fine day now; the sun's come out, and it's not going to rain again," she added confidently.
Mrs. Molesworth, Fairies Afield. Nguồn: Project Gutenberg #39167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently.

Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.dịch máy, chưa biên tập

«Test Taking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Such a taste it is confidently felt is not herein violated.
R. B. Stratton, Captivity of the Oatman Girls Being an Interesting Narrative of Life Among the Apache and Mohave Indians. Nguồn: Project Gutenberg #55071. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And ever since she had been confidently waiting for something to happen.
David Graham Phillips, The Hungry Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #48699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US