ghetto
danh từB2- ghettos
ghetto nghĩa là khu ổ chuột (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ghetto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: formerly the restricted quarter of many European cities in which Jews were required to live.
Các nét nghĩa của từ ghetto
- 1
danh từB2
formerly the restricted quarter of many European cities in which Jews were required to live
trước đây là khu vực hạn chế của nhiều thành phố châu Âu nơi người Do Thái phải sinh sốngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
theresienstadt ghetto17 lần trong kho sách
warsaw ghetto38 lần trong kho sách
ghetto uprising9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any segregated mode of living or working that results from bias or stereotyping
bất kỳ phương thức sống hoặc làm việc tách biệt nào xuất phát từ sự thiên vị hoặc khuôn mẫudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a poor densely populated city district occupied by a minority ethnic group linked together by economic hardship and social restrictions
một quận thành phố đông dân nghèo bị chiếm giữ bởi một nhóm dân tộc thiểu số liên kết với nhau bởi khó khăn kinh tế và những hạn chế xã hộidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ghetto
ghetto nghĩa là gì?
ghetto nghĩa là khu ổ chuột (bản dịch máy, chưa biên tập). ghetto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: formerly the restricted quarter of many European cities in which Jews were required to live.
ghetto được dùng trong câu như thế nào?
She made fun of his friends in the Ghetto, their modes of speech, thought, and life; and indeed she had sufficient cause. (Karl Emil Franzos, Judith Trachtenberg: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36937.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ghetto, mã đối chiếu EV-11CE85A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng