incomplete
tính từ- incompleted
- incompletes
- incompleting
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
incomplete nghĩa là không đầy đủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incomplete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not complete or total.
Các nét nghĩa của từ incomplete
- 1
tính từ
not complete or total
không đầy đủ hoặc tổng cộngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa uncompleteTrái nghĩa complete
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
incomplete metamorphosis14 lần trong kho sách
incomplete combustion16 lần trong kho sách
- 2
tính từ
not yet finished
vẫn chưa xongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa uncompleted
Câu hỏi thường gặp về incomplete
incomplete nghĩa là gì?
incomplete nghĩa là không đầy đủ (bản dịch máy, chưa biên tập). incomplete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not complete or total.
incomplete dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ incomplete có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
incomplete được dùng trong câu như thế nào?
Incomplete proteins do not contain all essential amino acids, or not in sufficient quantities. («Fundamentals of Human Nutrition/Defining Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283103 (bản sửa đổi 4351802).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incomplete, mã đối chiếu EV-6BF47C61. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng