Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adoption

danh từB2
US/əˈdɑpʃən/
adoptions

adoption nghĩa là nhận con nuôi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval.

Các nét nghĩa của từ adoption

  1. 1

    danh từB2

    the act of accepting with approval

    hành động chấp nhận với sự chấp thuậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa acceptance · acceptation · espousal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • widespread adoption88 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a legal proceeding that creates a parent-child relation between persons not related by blood

    một thủ tục pháp lý tạo ra mối quan hệ cha mẹ và con cái giữa những người không có quan hệ huyết thốngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the appropriation (of ideas or words etc) from another source

    Đồng nghĩa borrowing

Câu hỏi thường gặp về adoption

adoption nghĩa là gì?

adoption nghĩa là nhận con nuôi (bản dịch máy, chưa biên tập). adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval.

adoption được dùng trong câu như thế nào?

She had aborted two pregnancies and gave another two children up for adoption. («Motivation and emotion/Book/2015/Infanticide motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201484 (bản sửa đổi 1579899).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adoption, mã đối chiếu EV-658802B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “adoption” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa adoption và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She had aborted two pregnancies and gave another two children up for adoption.

Cô đã phá thai hai lần và cho hai đứa con khác làm con nuôi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Infanticide motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201484 (bản sửa đổi 1579899). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After a time her heart yearned to see the daughter of her adoption, the one sunbeam of her life, and she wrote to that effect.
Charlotte M. Brame, Wife in Name Only. Nguồn: Project Gutenberg #11970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her heart was mine; and though another claims your earthly part, you are the son of my soul--of my adoption.
Susanna Moodie, Mark Hurdlestone; Or, The Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #16836. · Nguyên văn tiếng Anh
“May I ask if you were brought up by the Kempers with the knowledge that you were their child only by adoption?” queried Mr. Server.

“Tôi có thể hỏi liệu bạn có được Kempers nuôi dưỡng với sự hiểu biết rằng bạn chỉ là con nuôi của họ không?” Ông Server hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Signing the Contract, and What It Cost. Nguồn: Project Gutenberg #48249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You are my charge; you are my child, and in trust for my grandson I receive you into my adoption.
Richard Cumberland, John de Lancaster: a novel; vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #69056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.

Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Adoption», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41674 (bản sửa đổi 9969597). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This has included a "greener" environmental and energy policy, and adoption of socially liberal views.

Điều này bao gồm chính sách năng lượng và môi trường “xanh hơn” cũng như áp dụng các quan điểm tự do xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«Conservative Party (UK)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50864 (bản sửa đổi 10974909). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The adoption of such material coincided with other changes in society, including differing agricultural practices, religious beliefs and artistic styles.

Việc áp dụng những vật liệu như vậy trùng hợp với những thay đổi khác trong xã hội, bao gồm các tập quán nông nghiệp, tín ngưỡng tôn giáo và phong cách nghệ thuật khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Iron Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278756 (bản sửa đổi 3116989). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Illegal customary adoptions are extremely common in Fiji, but are not recognized by the law.
«Comparative law and justice/Fiji», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100128 (bản sửa đổi 2292332). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Adoption Studies are another important way of disentangling genetic and environmental effects.
«Applied History of Psychology/Controversies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124976 (bản sửa đổi 4113907). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“This leads us to the consideration of the second clause, the adoption by women of those professions hitherto arrogated to themselves solely by men.
Florence, Lady Dixie, Gloriana; or, the revolution of 1900. Nguồn: Project Gutenberg #69843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I wonder how Sir Robert would like going into court and deposing that he bought a baby for adoption by an unknown person.
Walter Besant, The Changeling. Nguồn: Project Gutenberg #49035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB