adoption
danh từB2- adoptions
adoption nghĩa là nhận con nuôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval.
Các nét nghĩa của từ adoption
- 1
danh từB2
the act of accepting with approval
hành động chấp nhận với sự chấp thuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acceptance · acceptation · espousal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
widespread adoption88 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a legal proceeding that creates a parent-child relation between persons not related by blood
một thủ tục pháp lý tạo ra mối quan hệ cha mẹ và con cái giữa những người không có quan hệ huyết thốngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the appropriation (of ideas or words etc) from another source
Đồng nghĩa borrowing
Câu hỏi thường gặp về adoption
adoption nghĩa là gì?
adoption nghĩa là nhận con nuôi (bản dịch máy, chưa biên tập). adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval.
adoption được dùng trong câu như thế nào?
She had aborted two pregnancies and gave another two children up for adoption. («Motivation and emotion/Book/2015/Infanticide motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201484 (bản sửa đổi 1579899).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adoption, mã đối chiếu EV-658802B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng