deduce
động từB2- deduced
- deduces
- deducing
deduce nghĩa là suy ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction.
Các nét nghĩa của từ deduce
- 1
động từB2
reason by deduction
lý do bằng cách khấu trừdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa infer · deduct · derive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
deduce therefrom25 lần trong kho sách
logically deduce18 lần trong kho sách
- 2
động từB2
conclude by reasoning
kết luận bằng lý lẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa infer
Câu hỏi thường gặp về deduce
deduce nghĩa là gì?
deduce nghĩa là suy ra (bản dịch máy, chưa biên tập). deduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction.
deduce được dùng trong câu như thế nào?
Even then, if we could see the rocks from the side it would not be hard to deduce that this was an eroded fold. («Historical Geology/Folds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290733 (bản sửa đổi 3318343).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deduce, mã đối chiếu EV-116AD4C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng