commemorate
động từB2- commemorated
- commemorates
- commemorating
commemorate nghĩa là kỷ niệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
commemorate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: mark by some ceremony or observation.
Các nét nghĩa của từ commemorate
- 1
động từB2
mark by some ceremony or observation
đánh dấu bằng một số nghi lễ hoặc quan sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mark
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
fittingly commemorate7 lần trong kho sách
erected to commemorate36 lần trong kho sách
- 2
động từB2
call to remembrance
gọi để tưởng nhớdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remember
- 3
động từB2
be or provide a memorial to a person or an event
là hoặc cung cấp một đài tưởng niệm cho một người hoặc một sự kiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa memorialize · memorialise · immortalize · immortalise · record
Câu hỏi thường gặp về commemorate
commemorate nghĩa là gì?
commemorate nghĩa là kỷ niệm (bản dịch máy, chưa biên tập). commemorate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: mark by some ceremony or observation.
commemorate được dùng trong câu như thế nào?
One evening, several weeks after the events just commemorated, a stranger, leading in his hand, a young child, entered the churchyard of H----. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9755.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commemorate, mã đối chiếu EV-9D0C8301. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng