Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

genuine

tính từB2
US/ˈdʒɛnjəwən/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

genuine nghĩa là chính hãng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

genuine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not fake or counterfeit.

Các nét nghĩa của từ genuine

  1. 1

    tính từB2

    not fake or counterfeit

    không giả mạo hoặc giả mạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa echtTrái nghĩa counterfeit

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • genuine article215 lần trong kho sách

    • genuine admiration186 lần trong kho sách

    • genuine sympathy196 lần trong kho sách

    • genuine affection186 lần trong kho sách

    • genuine emotion146 lần trong kho sách

    • genuine enthusiasm101 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    not pretended

    không giả vờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa true · unfeigned

  3. 3

    tính từB2

    being or reflecting the essential or genuine character of something

    là hoặc phản ánh tính chất thiết yếu hoặc chân thực của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa actual · literal · real

Câu hỏi thường gặp về genuine

genuine nghĩa là gì?

genuine nghĩa là chính hãng (bản dịch máy, chưa biên tập). genuine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not fake or counterfeit.

genuine dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ genuine có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

genuine được dùng trong câu như thế nào?

Reformation, where a man can afford to do without it, can hardly be other than genuine. (George Eliot, Daniel Deronda. Nguồn: Project Gutenberg #7469.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/genuine, mã đối chiếu EV-2F29F86A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “genuine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa genuine và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Reformation, where a man can afford to do without it, can hardly be other than genuine.
George Eliot, Daniel Deronda. Nguồn: Project Gutenberg #7469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Healthy human interactions are not dominated by manipulation but rather find genuine concern for others and a sense of cooperation.
«Motivation and emotion/Book/2014/Workplace bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168154 (bản sửa đổi 2333401). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then our eyes met and a genuine emotion was visible in his as well as in mine.
Joseph Conrad, Some Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #1316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Still, far down in Montalvo’s being there was something solid and genuine, and that something not good but bad.
H. Rider Haggard, Lysbeth, a Tale of the Dutch. Nguồn: Project Gutenberg #5754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She uttered the last words with a sudden rising accent of unruly discontent, as genuine as every other outward showing of her vital nature.

Cô thốt ra những lời cuối cùng với giọng điệu đột ngột dâng cao của sự bất mãn ngang ngược, chân thật như mọi biểu hiện bề ngoài khác về bản chất sống động của cô.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Via Crucis: A Romance of the Second Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #6350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This battle is still ongoing and it is noteworthy that cyber criminals utilise means given to the digital age people for entertainment and genuine purposes.

Cuộc chiến này vẫn đang tiếp diễn và điều đáng chú ý là tội phạm mạng sử dụng các phương tiện được cung cấp cho con người trong thời đại kỹ thuật số cho mục đích giải trí và mục đích chính đáng.dịch máy, chưa biên tập

«Fraud prevention and IT», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327221 (bản sửa đổi 2787884). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hayley for a few years was applauded as the genuine successor of Pope; and the poem of Sympathy by Pratt went through twelve editions.
William Godwin, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author. Nguồn: Project Gutenberg #743. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The activity of his mind being diverted from the genuine field of utility and distinction, showed itself in the rude tricks of an overgrown lubber.

Hoạt động tâm trí của anh ta bị chệch hướng khỏi lĩnh vực thực sự của lợi ích và sự khác biệt, thể hiện qua những thủ đoạn thô lỗ của một kẻ lười biếng quá mức.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, Caleb Williams; Or, Things as They Are. Nguồn: Project Gutenberg #11323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As chance would have it, this man was not a genuine hobo.
Jack London, The Road. Nguồn: Project Gutenberg #14658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Although they have hung your picture badly, it is all the same superb, a real bit of genuine painting.

Mặc dù họ đã treo bức tranh của bạn một cách tồi tệ, nhưng nó vẫn tuyệt vời như nhau, một bức tranh chân thực.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, His Masterpiece. Nguồn: Project Gutenberg #15900. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The two seniors read it with a gravity which scarcely seemed genuine.
Talbot Baines Reed, Tom, Dick and Harry. Nguồn: Project Gutenberg #20992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He smiled at the mention of Shif'less Sol, knowing his flow of language, and his genuine aversion to all forms of cruelty.
Joseph A. Altsheler, The Border Watch: A Story of the Great Chief's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #25186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US