petty
tính từB2petty nghĩa là nhỏ mọn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status.
Các nét nghĩa của từ petty
- 1
tính từB2
inferior in rank or status
kém hơn về cấp bậc hoặc địa vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa junior-grade · lower-ranking · lowly · secondary · subaltern
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
petty larceny224 lần trong kho sách
petty annoyances170 lần trong kho sách
petty jealousies111 lần trong kho sách
petty sessions135 lần trong kho sách
petty tyrants105 lần trong kho sách
petty thefts76 lần trong kho sách
petty tyranny110 lần trong kho sách
petty cares143 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
(informal) small and of little importance
(thông tục) nhỏ bé và ít quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fiddling · footling · lilliputian · little · niggling · piddling
- 3
tính từB2
contemptibly narrow in outlook
tầm nhìn bị thu hẹp một cách đáng khinh thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa small-minded
Câu hỏi thường gặp về petty
petty nghĩa là gì?
petty nghĩa là nhỏ mọn (bản dịch máy, chưa biên tập). petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status.
petty được dùng trong câu như thế nào?
They must finish some trifling thing, gain some petty point, and then begin to think of the realities of life. (Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 9 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #76102.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/petty, mã đối chiếu EV-3B66448E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng