Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

petty

tính từB2
US/ˈpɛˌti/

petty nghĩa là nhỏ mọn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status.

Các nét nghĩa của từ petty

  1. 1

    tính từB2

    inferior in rank or status

    kém hơn về cấp bậc hoặc địa vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa junior-grade · lower-ranking · lowly · secondary · subaltern

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • petty larceny224 lần trong kho sách

    • petty annoyances170 lần trong kho sách

    • petty jealousies111 lần trong kho sách

    • petty sessions135 lần trong kho sách

    • petty tyrants105 lần trong kho sách

    • petty thefts76 lần trong kho sách

    • petty tyranny110 lần trong kho sách

    • petty cares143 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    (informal) small and of little importance

    (thông tục) nhỏ bé và ít quan trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fiddling · footling · lilliputian · little · niggling · piddling

  3. 3

    tính từB2

    contemptibly narrow in outlook

    tầm nhìn bị thu hẹp một cách đáng khinh thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa small-minded

Câu hỏi thường gặp về petty

petty nghĩa là gì?

petty nghĩa là nhỏ mọn (bản dịch máy, chưa biên tập). petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status.

petty được dùng trong câu như thế nào?

They must finish some trifling thing, gain some petty point, and then begin to think of the realities of life. (Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 9 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #76102.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/petty, mã đối chiếu EV-3B66448E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “petty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa petty và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They must finish some trifling thing, gain some petty point, and then begin to think of the realities of life.

Họ phải hoàn thành một số việc vặt vãnh, đạt được một số điểm nhỏ nhặt và sau đó bắt đầu suy nghĩ về thực tế cuộc sống.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 9 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #76102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But all that won't bring in a penny," observed sage Miss Petty.
A. L. O. E., The Hartley brothers. Nguồn: Project Gutenberg #73511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides, I long ago determined to put an end to all these petty intrigues of policy and love.
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
From year to year old Hochon grew more petty in his meanness, and more penurious; and at this time he was eighty-five years old.

Càng năm tuổi, Hochon càng trở nên bần tiện và bần cùng hơn; lúc này ông đã tám mươi lăm tuổi.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #1380. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
If the world has grown so petty, ours is the fault.

Nếu thế giới trở nên nhỏ bé đến vậy thì lỗi là ở chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Thirteen. Nguồn: Project Gutenberg #7416. · Bản dịch tiếng Anh
The Vicomte passed at once from the popular admiration one bestows on a hero to the popular contempt with which one regards a petty larcener.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Subsequent to that disaster Stefana had married Sacco, then merely a petty post-office clerk.

Sau thảm họa đó, Stefana đã kết hôn với Sacco, lúc đó chỉ là một nhân viên bưu điện tầm thường.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It came to her because she was gracious and affectionate, of a generous nature, above petty slanders, petty gossips, petty desires.
L. T. Meade, The Honorable Miss: A Story of an Old-Fashioned Town. Nguồn: Project Gutenberg #15778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You should be as much above false girlish petty scruples, as you will be and are above falsehood of another kind.
Anthony Trollope, The Bertrams. Nguồn: Project Gutenberg #26001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Neither pique nor passion nor petty feelings could ever influence her mind.
John Oliver Hobbes, Robert Orange Being a Continuation of the History of Robert Orange. Nguồn: Project Gutenberg #27997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Persons found guilty of petty offences and claiming benefit of clergy were burnt on the hand.
William Andrews, Bygone Punishments. Nguồn: Project Gutenberg #29117. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
No petty cares nor calculations mar the conceptions of his fancy.

Không có sự quan tâm nhỏ mọn hay tính toán nào làm ảnh hưởng đến quan niệm ưa thích của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Maurice Tiernay, Soldier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #32425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB