Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

photographic

tính từ
US/ˌfoʊtəˈɡɹæfɪk/
photographics

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

photographic nghĩa là nhiếp ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography.

Các nét nghĩa của từ photographic

  1. 1

    tính từ

    relating to photography or obtained by using photography

    liên quan đến nhiếp ảnh hoặc thu được bằng cách sử dụng nhiếp ảnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • photographic reproductions27 lần trong kho sách

    • photographic apparatus95 lần trong kho sách

    • photographic film76 lần trong kho sách

    • photographic reproduction17 lần trong kho sách

    • photographic camera29 lần trong kho sách

    • photographic plates75 lần trong kho sách

    • photographic negatives7 lần trong kho sách

    • photographic likenesses7 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    representing people or nature with the exactness and fidelity of a photograph

    đại diện cho con người hoặc thiên nhiên với độ chính xác và độ trung thực của một bức ảnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về photographic

photographic nghĩa là gì?

photographic nghĩa là nhiếp ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). photographic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to photography or obtained by using photography.

photographic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ photographic có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

photographic được dùng trong câu như thế nào?

Their lenses for telescopes and microscopes and photographic cameras, and glass and prisms, and for all chemical and other scientific work, have a worldwide reputation. (William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/photographic, mã đối chiếu EV-F51422FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “photographic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa photographic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Their lenses for telescopes and microscopes and photographic cameras, and glass and prisms, and for all chemical and other scientific work, have a worldwide reputation.
William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He spoke the words mechanically, quite stunned by the overwhelming fact that this audacious photographic person dared to write to his wife.
May Agnes Fleming, The Baronet's Bride; Or, A Woman's Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #15317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The few people with perfect photographic memories had trouble using them, because they were less meaningful.

Một số ít người có trí nhớ nhiếp ảnh hoàn hảo gặp khó khăn khi sử dụng chúng vì chúng ít có ý nghĩa hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Science: An Introduction/Human Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360265 (bản sửa đổi 3796631). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Photographic film is coated with chemicals that react when light shines on it.

Phim ảnh được phủ một lớp hóa chất phản ứng khi ánh sáng chiếu vào.dịch máy, chưa biên tập

«Photography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5007 (bản sửa đổi 10731663). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I spent the morning in transforming one of the rooms into a photographic laboratory.

Tôi dành cả buổi sáng để biến một căn phòng thành phòng thí nghiệm chụp ảnh.dịch máy, chưa biên tập

Henri Lachambre, Andrée and His Balloon. Nguồn: Project Gutenberg #63603. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Most of these newspapers sent representatives to lodge in the village, many of them with photographic cameras.
Maurice Hewlett, Lore of Proserpine. Nguồn: Project Gutenberg #18730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It should be stressed that you will not get a photographic memory.
«Intelligence Intensification/Memory Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7044 (bản sửa đổi 2697847). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In general, photographic works enjoy full protection as artworks, the law grants to the author both moral and economic rights.
«Author's Right, Copyright and Free Licenses for Culture on the Web/Types of Content/Photographs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423617 (bản sửa đổi 3815315). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite this shortcoming, the offers more practical benefits in photographic assessment.
«WikiJournal of Medicine/Comparison between the Lund-Browder chart and the BurnCase 3D® for consistency in estimating total body surface area burned», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241901 (bản sửa đổi 2721398). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By-the-bye, how does your friend, the photographic man, get on?'
George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Symmetry, the placement of similar elements on opposite sides of a real or imagined axis, plays an important part in photographic composition.
«Modern Photography/Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103601 (bản sửa đổi 3831538). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Did you observe the photographic portraits on the walls of my dining-room?
Wilkie Collins, Blind Love. Nguồn: Project Gutenberg #7890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB