Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

acceptance

danh từB1
US/ækˈsɛptəns/
acceptances

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

acceptance nghĩa là sự chấp nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

acceptance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the mental attitude that something is believable and should be accepted as true.

Các nét nghĩa của từ acceptance

  1. 1

    danh từB1

    the mental attitude that something is believable and should be accepted as true

    thái độ tinh thần rằng điều gì đó có thể tin được và nên được chấp nhận là đúngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa credence

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • widespread acceptance34 lần trong kho sách

    • tacit acceptance26 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the act of accepting with approval

    hành động chấp nhận với sự chấp thuậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adoption · acceptation · espousal

  3. 3

    danh từB1

    the state of being acceptable and accepted

    trạng thái được chấp nhận và được chấp nhậndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa rejection

Câu hỏi thường gặp về acceptance

acceptance nghĩa là gì?

acceptance nghĩa là sự chấp nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). acceptance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the mental attitude that something is believable and should be accepted as true.

acceptance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ acceptance có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

acceptance được dùng trong câu như thế nào?

It is important to know the subject before doing any hypnotic work, not only to prevent aversion but to increase the acceptance of suggestions. («Hypnosis/Chapters/Mind», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100351 (bản sửa đổi 4660392).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acceptance, mã đối chiếu EV-6C138331. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “acceptance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa acceptance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is important to know the subject before doing any hypnotic work, not only to prevent aversion but to increase the acceptance of suggestions.

Điều quan trọng là phải biết chủ đề trước khi thực hiện bất kỳ công việc thôi miên nào, không chỉ để ngăn ngừa ác cảm mà còn tăng khả năng chấp nhận các đề xuất.dịch máy, chưa biên tập

«Hypnosis/Chapters/Mind», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100351 (bản sửa đổi 4660392). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Amedee is very anxious, although Maurice Roger, to whom he has read the piece, act by act, predicts an enthusiastic acceptance.

Amedee rất lo lắng, mặc dù Maurice Roger, người mà anh ấy đã đọc tác phẩm, từng hành động, dự đoán sẽ nhiệt tình chấp nhận.dịch máy, chưa biên tập

François Coppée, A Romance of Youth: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3962. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I'll go you if I lose,” was Smoke's acceptance, as he sat down.
Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #5737. · Nguyên văn tiếng Anh
Women's light laughter answered men's jests--on every side were gayety and careless acceptance of the pleasures of the passing hour.

Tiếng cười nhẹ của phụ nữ đáp lại những lời giễu cợt của đàn ông - mọi phía đều vui vẻ và bất cẩn chấp nhận những thú vui của thời gian đang trôi qua.dịch máy, chưa biên tập

Percy James Brebner, Princess Maritza. Nguồn: Project Gutenberg #6374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"They want me because they think I'm strong," he pleaded, in extenuation of his acceptance of the nomination for Mayor of his town.

“Họ muốn tôi vì họ nghĩ tôi mạnh mẽ,” anh cầu xin, giảm nhẹ việc chấp nhận đề cử làm Thị trưởng thị trấn của mình.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, The Booming of Acre Hill, and Other Reminiscences of Urban and Suburban Life. Nguồn: Project Gutenberg #11309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Conscience, reason, authority, every consideration forbids my acceptance of the challenge."

Lương tâm, lý trí, thẩm quyền, mọi sự cân nhắc đều ngăn cản tôi chấp nhận thử thách.”dịch máy, chưa biên tập

Francis A. Durivage, The Three Brides, Love in a Cottage, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #17669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Through what thickets of contradiction, what morasses of bafflement, what unimperial acceptance of help and counsel did that path now lead!
George Washington Cable, John March, Southerner. Nguồn: Project Gutenberg #31470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The second letter, which was to Frances Andrews, was also a note of acceptance.
Nell Speed, Molly Brown's Freshman Days. Nguồn: Project Gutenberg #36684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is acceptance by Japanese viewers that “images of cultures outside of one’s own in mass media are always different from the reality” .

Khán giả Nhật Bản chấp nhận rằng “hình ảnh của các nền văn hóa bên ngoài trên các phương tiện thông tin đại chúng luôn khác xa với thực tế”.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Hello Kitty: Identity Crisis, Kawaii Culture, and More», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307237 (bản sửa đổi 4600527). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Five minutes later I had telegraphed Helen my acceptance of her invitation, and had mentally selected books enough to busy me during a dozen vacations.

Năm phút sau, tôi đã điện báo cho Helen rằng tôi chấp nhận lời mời của cô ấy và đã thầm chọn những cuốn sách đủ để khiến tôi bận rộn trong suốt chục kỳ nghỉ.dịch máy, chưa biên tập

John Habberton, Helen's Babies. Nguồn: Project Gutenberg #51085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Few men, if any, have succeeded in living down an ugly scandal to the extent of gaining unreserved acceptance in a public career.
William, Sir Magnay, The Master Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #67703. · Nguyên văn tiếng Anh
No scheme could have been more agreeable to Elizabeth, and her acceptance of the invitation was most ready and grateful.
Jane Austen, Pride and Prejudice. Nguồn: Project Gutenberg #42671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB