obey
động từB2- obeyed
- obeying
- obeys
obey nghĩa là tuân theo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
obey là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be obedient to.
Các nét nghĩa của từ obey
- 1
động từB2
be obedient to
vâng lờidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disobey
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
obey orders1.809 lần trong kho sách
obey the summons959 lần trong kho sách
promptly obey417 lần trong kho sách
refused to obey574 lần trong kho sách
obey the orders601 lần trong kho sách
hastened to obey393 lần trong kho sách
instantly obey451 lần trong kho sách
implicitly obey218 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về obey
obey nghĩa là gì?
obey nghĩa là tuân theo (bản dịch máy, chưa biên tập). obey là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be obedient to.
obey được dùng trong câu như thế nào?
Those countries, first to feel and obey the favourable expanding impulse of the age, were moving surely and steadily on before it to greatness. (John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/obey, mã đối chiếu EV-E40E551D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng