mortality
danh từ- mortalities
mortality nghĩa là tỷ lệ tử vong.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
the quality or state of being mortal
→chất lượng hoặc trạng thái hữu diệt
Trái nghĩa:immortalityCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)mortality org303 lần trong kho sáchmortality rates196 lần trong kho sáchinfant mortality197 lần trong kho sáchmortality salience42 lần trong kho sáchbills of mortality157 lần trong kho sáchavailable from mortality150 lần trong kho sáchemblems of mortality25 lần trong kho sáchmaternal mortality43 lần trong kho sách - 2danh từ
the ratio of deaths in an area to the population of that area
→tỷ lệ tử vong ở một khu vực so với dân số của khu vực đó
Đồng nghĩa:deathrate, death rate, mortality rate, fatality rate
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa mortality và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Our bills of mortality could give but little light in this, yet some it did.Dự luật về tỷ lệ tử vong của chúng ta có thể chỉ đưa ra rất ít ánh sáng về vấn đề này, tuy nhiên một số nó đã làm được.
The mortality amongst these instruments, especially those which were tied to string and swung round, was very high.This average is based on the statistics of promotion and the statistics of mortality combined.Why, Sir, the bills of mortality prove that no more people die now than formerly; so it is plain no more live.The mortality from this disease, particularly among the South-west Coast tribes, is simply appalling.Also by not having any nutritional deficiencies you are less likely to get diseases and mortality rates will decrease.Ngoài ra, do không bị thiếu hụt dinh dưỡng nên bạn sẽ ít mắc bệnh hơn và tỷ lệ tử vong sẽ giảm.
Existentialism is often connected with negative emotions, such as alienation, anxiety (worrying), dread (a very strong fear), and mortality (awareness of our own death).Chủ nghĩa hiện sinh thường gắn liền với những cảm xúc tiêu cực, chẳng hạn như sự xa lánh, lo lắng (lo lắng), sợ hãi (một nỗi sợ hãi rất mạnh mẽ) và cái chết (nhận thức về cái chết của chính chúng ta).
Their paramount purpose is the prevention of mortality and morbidity related to exposure to the elements.Mục đích quan trọng nhất của chúng là ngăn ngừa tỷ lệ tử vong và bệnh tật liên quan đến việc tiếp xúc với các yếu tố này.
Multiorgan failure and even cancer may result from the ingestion of contaminated foodstuffs, thus representing a considerable burden of disability as well as mortality.Suy đa cơ quan và thậm chí ung thư có thể là kết quả của việc ăn phải thực phẩm bị ô nhiễm, do đó gây ra gánh nặng đáng kể về khuyết tật cũng như tử vong.
I believe that the authors claims are appropriate as more recent studies have found similar results with an association between sedentary behavior and mortality.Tôi tin rằng tuyên bố của tác giả là phù hợp vì nhiều nghiên cứu gần đây đã tìm thấy kết quả tương tự về mối liên quan giữa hành vi ít vận động và tỷ lệ tử vong.
"The improvement in infant mortality rates was even more dramatic for the same time period.Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.
Câu hỏi thường gặp về mortality
mortality nghĩa là gì?
mortality nghĩa là tỷ lệ tử vong. mortality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being mortal.
mortality dùng trong những kỳ thi nào?
Từ mortality xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
mortality được dùng trong câu như thế nào?
“Our bills of mortality could give but little light in this, yet some it did.”
Dự luật về tỷ lệ tử vong của chúng ta có thể chỉ đưa ra rất ít ánh sáng về vấn đề này, tuy nhiên một số nó đã làm được.