Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dominance

danh từ
US/ˈdɑmənəns/
dominances

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

dominance nghĩa là sự thống trị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dominance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: superior development of one side of the body.

Các nét nghĩa của từ dominance

  1. 1

    danh từ

    superior development of one side of the body

    sự phát triển vượt trội của một bên cơ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa laterality

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • dominance hierarchies14 lần trong kho sách

    • hemispheric dominance9 lần trong kho sách

    • ocular dominance7 lần trong kho sách

    • dominance orientation15 lần trong kho sách

    • dominance hierarchy12 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the state that exists when one person or group has power over another

    trạng thái tồn tại khi một người hoặc một nhóm có quyền lực đối với người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ascendance · ascendence · ascendancy · ascendency · control

  3. 3

    danh từ

    the organic phenomenon in which one of a pair of alleles present in a genotype is expressed in the phenotype and the other allele of the pair is not

    hiện tượng hữu cơ trong đó một trong các cặp alen có trong kiểu gen được biểu hiện thành kiểu hình còn các alen còn lại của cặp đó thì khôngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về dominance

dominance nghĩa là gì?

dominance nghĩa là sự thống trị (bản dịch máy, chưa biên tập). dominance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: superior development of one side of the body.

dominance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dominance có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dominance được dùng trong câu như thế nào?

This varying ability is what is known as incomplete dominance in genetics. («Structural Biochemistry/Lipids/Lipoproteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282874 (bản sửa đổi 3117507).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dominance, mã đối chiếu EV-9448C943. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dominance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dominance và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This varying ability is what is known as incomplete dominance in genetics.

Khả năng đa dạng này được gọi là sự thống trị không hoàn toàn trong di truyền.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Lipids/Lipoproteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282874 (bản sửa đổi 3117507). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dominance patterns: Many genes have more than one allele (a different form or expression of the same gene).

Kiểu trội: Nhiều gen có nhiều hơn một alen (một dạng hoặc biểu hiện khác nhau của cùng một gen).dịch máy, chưa biên tập

«Animal Behavior/Nature v Nurture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108064 (bản sửa đổi 3251807). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to this need for dominance men are more likely to be emotionally stable when compared to women.

Do nhu cầu thống trị này, đàn ông có nhiều khả năng ổn định về mặt cảm xúc hơn so với phụ nữ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Gender and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166985 (bản sửa đổi 2722591). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When President Johnson signed the Act into law, he lamented that his action would end the dominance of the Democratic Party in the South.

Khi Tổng thống Johnson ký Đạo luật thành luật, ông than thở rằng hành động của mình sẽ chấm dứt sự thống trị của Đảng Dân chủ ở miền Nam.dịch máy, chưa biên tập

«Geography of Race in the United States/Race, voting rights and segregation/Racial realignment of parties, 1948-1980», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307946 (bản sửa đổi 3700211). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is human nature to seek dominance regardless of the effects that it will have on other living things.
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Human Ecology & Conservation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415561 (bản sửa đổi 4382918). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In all known societies worldwide, men typically possess a higher social dominance.
«Motivation and emotion/Book/2017/Testosterone and dominance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226587 (bản sửa đổi 2643961). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, many left-handers and a few right-handers have language dominance in the right hemisphere instead of in the left.
«Psychological Testing/Testing in Health Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27565 (bản sửa đổi 4245601). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This period lasted over three centuries where several Chinese states fought mercilessly for dominance and territory.
«Crossbow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169493 (bản sửa đổi 10870612). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Failing to apologize can be a costly dominance contest that prolongs bad feelings in a relationship that could have been easily avoided or foreshortened.
«Apologizing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238082 (bản sửa đổi 2739464). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dominance of service jobs in the economy became undeniable.
«Outline of U.S. History/The New Conservatism and a New World Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283465 (bản sửa đổi 2465690). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Definitely don’t react by exerting your own dominance over your dog if they resource guard!
«Resourse guarding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228783 (bản sửa đổi 1753274). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While animals often establish dominance through physical contests of aggression, the evolution of humanity has spawned distinct avenues for seeking and asserting dominance.
«Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone and dominance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298128 (bản sửa đổi 2643962). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0